Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
GÃY XƯƠNG HỞ - Coggle Diagram
GÃY XƯƠNG HỞ
ĐIỀU TRỊ
CẤP CỨU BAN ĐẦU
- bằng vt -> bất động vững ổ gãy (ko kéo đầu xương tụt vào trong) -> hồi sức (HA<100, mạch>100, gãy độ 3 -> dùng thuốc: uốn ván, KS, giảm đau (Morphin 0.01g, Feldene 20mg)
-
XỬ LÍ VTPM
- 2 thi: thì bẩn -> thì sạch
XỬ LÍ XƯƠNG
- KHX bên trong ngay: gãy độ 1,2 đến sớm
- cố định ngoài: độ 3, muộn, NK
khung CĐN 1 khối
khung CĐN có khớp nối
kéo liên tục: cho chi dưới
bó bột
PHỤC HỒI PHẦN MỀM
- đặt dẫn lưu, khâu cơ che xương (nặng: để hở da)
SAU MỔ
- KS liều cao
- thuốc chống phù nề: alphachymotrypsin
- gác chân trên khung Braun/ treo tay cao sau mổ 5 ngày
- hở nặng: sau 48-72h, cắt lọc lại
ĐẠI CƯƠNG
khái niệm
- ổ gãy thuông vs mt bên ngoài qua vết thương phần mềm
- gãy kín + VTPM cùng 1 đoạn chi -> đt như gãy hỡ
dịch tễ học
- tỉ lệ gãy hở: 40-50% tổng gãy
- 20-40t, nam=3/1 nữ
- nhiều nhất: cẳng chân, cẳng tay, ngón tay, ngón chân, đùi
vấn đề đt gãy: tránh nhiễm trùng, chóng liền xương
PHÂN LOẠI
-
thời gian
- sớm: trc 6h
- muộn: sau 6h
- nhiễm trùng, tại chỗ đầy mủ thối
tt phần mềm
1: tt phần mềm <1cm, gọn sạch, thường do ct gián tiếp
2: vtpm 1-10cm, xung quanh vt gọn sạch
3: ttpm nặng, gãy phức tạp, cắt cụt chi rất cao 15%
- 3a: xương còn đc che phủ
- 3b: lộ xương ra ngoài -> cắt lọc, chuyển vạt, nếu ko xương sẽ chết
- 3c: 3b + tt mạch máu, tk chính của chi thể
BIẾN CHỨNG
ngay
- sốc CT, tt mạch +TK, tắc mạch do mỡ tủy
sớm
- NK VT
- RLDD kiểu Volkmann.Sudeck
di chứng
- viêm xương sau CT
- chậm liền xương, khớp giả: chiếm TL cao
- can lệch xương
- teo cơ, cứng khớp
NGUYÊN NHÂN
CƠ CHẾ
trực tiếp
- gãy hở ngoài vào
- 80-90%
- tt nặng ở phần mềm, gãy phức tạp
- ct mạnh, tốc độ nhanh
-
-
gián tiếp
- hở từ trong ra
- chéo xoắn, phần mềm tt nhẹ
ví dụ
- gãy hở trên LC x.cánh tay: ngã chống tay -> truyền dọc trục cẳng tay -> gãy chọc ra ngoài
- gãy kín 2 x.cẳng chân: bất động ko tốt, di lệch đầu xương
-> mào chậu đâm ra ngoài
GPB, SLB
GPB
DA
- rách da nhỏ: gãy hở độ 1
- bong lóc da diện rộng, LỘT BÍT TẤT trong hoại tử do mất mạch nuôi
CÂN, CƠ
đụng, dập, đứt cơ, mất rộng cân cơ, lộ xương
- tt nặng hơn da -> dễ bỏ sót trong gãy kín do nhầm độ 1
- gãy hở trong chọc ra: đứt cơ, đụng dập phần bên cạnh
-
XƯƠNG: ổ gãy nhiều TC chết, dị vật, khối máu tụ -> VK phát triển
SLB
NT VT
sớm, trc 6h -> giảm tỉ lệ
giai đoạn
-
gđ tiềm tàng: sau 6-12h, pư viêm
gđ nhiễm khuẩn: sau 12h, NT máu, NT yếm khí
LIỀN VT, LIỀN XƯƠNG
nguyên tắc: cắt lọc, rạch rộng, để hở
SỐC CT
mất máu, đau, độc tố tc dập nát
- cẳng chân: mất 500-100ml
- đùi: 1000-1500ml
- xương chậu: 1000-2500ml
CHẨN ĐOÁN
LS
- gãy hở nặng, mất pm lớn, lộ đầu xương ra ngoài vtpm
- gãy + nc tủy xương chảy qua vết thương phần mềm
- sau cắt lcoj thấy ổ gãy thông với vết thương
- đến muộn: chảy mủ qua vt, có thể lộ đầu xương viêm