Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE) - Coggle Diagram
HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
CÁCH DÙNG
Sự thật hiển nhiên
Lịch trình, thời gian biểu, thời khóa biểu
Lặp đi lặp lại /thói quen
Lâu dài, ổn định
CÔNG THỨC
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(-) S+ DON'T/ DOESN'T + V
DON'T: WE, THEY, YOU, DANH TỪ SỐ NHIỀU
DOESN'T: HE, SHE, IT, DANH TỪ SỐ ÍT
(?) DO/DOES +S+ V?
(+) S + V(s,es)
CHIA ĐỘNG TỪ: SHE, IT, HE, DANH TỪ SỐ ÍT
V-es: V kết thúc bằng
* ch, sh, x, o, s,z
(watch-> watches)
V-s: các động từ còn lại (play-> plays)
V: I,WE, THEY, YOU, DANH TỪ SỐ NHIỀU
(we play football everyday)
TOBE (TÍNH CHẤT, VỊ TRÍ)
(-) S+ AM/IS/ARE+ NOT+...
(?) IS/ARE/ ARE + S+ ...?
(+) S+ IS/AM/ARE +....
ARE: WE, THEY, YOU, DANH TỪ SỐ NHIỀU
the boys are my friends
)
IS: HE, SHE, IT, DANH TỪ SỐ ÍT (
this cat is beautiful
)
AM: I
(
I am Trang)*
DẤU HIỆU
every day/ month/ week....
In the morning/afternoon/evening...