Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SAPONIN - Coggle Diagram
SAPONIN
-
Tính chất
-
-
-
kích ứng niêm mạc => hắt hơi, đỏ mắt
-
có trg TV và ĐV (hải sâm, sao biển)
-
tan trg nc, cồn, ít tan trg aceton, ether, hexan
-
-
-
Kiểm nghiệm
-
-
định lượng
-
đo quang
-
nhóm spirostan => aldehyde nhâm thơm + H2PO4 , đo quang 550nm
nhóm sapogenin => FeCl3 - H3PO4, đo quang 485nm
công dụng
long đờm, chữa ho => viễn chí, cát cánh, cam thảo, thiên môn, mạch môn
thuốc bổ => nhân sâm, tam thất
-
chống viêm, kháng khuẩn, kháng nấm, ức chế virus
-
-
-
nc gội đầu, giặt len dạ, tơ lụa
Dược liệu chứa saponin
cam thảo
-
tphh: saponin triterpen => glycyrrhizin, nhóm olean, flavonoid => liquiritin và íoliquiritin
công dụng => loét dạ dày, chống viêm tại chỗ, điều vị, dẫn vào các kinh
nhân sâm
-
-
tphh => saponin triterpen 4 vòng ctruc dammaran, 2 aglycon chính là panaxadiol và panaxatriol
công dụng => thuốc bổ, chữa tim mạch tiểu đg,...
tam thất
-
-
-
công dụng => hoạt huyết, bổ máu, tiêu viêm giảm đau
đảng sâm
tên kh => codonopis javanica, họ campanulaceae
bộ phận dùng => rễ phơi, sấy khô
tphh => saponin, đg, tinh bột
công dụng => chữa tì vị suy kém, mệt mỏi, thiếu máu, vàng da
ngưu tất
-
-
-
công dụng => chống viêm, hạ cholesterol, hạ HA
viễn chí
-
bộ phận dùng => rễ bỏ lõi, phơi/sấy khô
tphh => saponin triterpen, nhựa, dầu béo
công dụng => chữa ho, viêm phế quản
cát cánh
-
bộ phận dùng => rễ cạo vỏ ngoài, phơi/sấy
công dụng => chữa ho có đờm, viêm đau họng, khản tiếng
-
mạch môn
-
-
công dụng => chữa ho khan, viêm họng
tphh => saponin steroid, chất nhày, đg