Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL - Coggle Diagram
UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL
PRONUNCIATION
Âm /t∫/ và /dʒ/
Âm /tʃ
"ch": cheap, child,...
"tch": catch, watch,...
"c": cello, concrntro,...
"t": century, culture,...
Âm /dʒ
"g": gene, geography,...
"ge": large, manage,...
"J": job, jacket,...
một số từ chứa "d": verdure, soldier...
GRAMMAR
Prepositions of time
“at” : vào lúc … (giờ trong ngày, hoặc một khoảnh khắc)
Ta đặt “at” trước từ chỉ mốc thời gian rất ngắn cụ thể như giờ giấc trong ngày.
Ex: at 2 o’clock, at that moment, at that time,...
“on”: vào … (ngày trong tuần)
Ta đặt “on” trước những từ chỉ những ngày trong tuần, hoặc một dịp nào đó
Ex: on Sunday, on this opportunity,...
“in”: vào … (khoảng thời gian dài)
Ta đặt “in” trước các từ chỉ thời gian dài như: năm, tháng, tuần, mùa, …
Ex: in 1980, in February, in this week, in Summer...
Prepositions of places
“in”: ở … (trong một nơi nào đó)
Ta đặt “in” trước từ chỉ khu vực địa lý rộng lớn, hoặc từ chỉ vị trí lọt lòng, ở trong lòng một cái gì
Ex: in the bed, in this house, in the street, in Vietnam,...
“on”: ở … (trên mặt một cái gì đó)
Ta đặt “on” trước từ chỉ đồ vật để chỉ vị trí tiếp xúc trên mặt phẳng của đồ vật đó.
Ex: on this table, on this surface,...
“at”: ở … (tại một nơi nào đó không được cụ thể)
Ta đặt “at” trước từ chỉ nơi chốn để chỉ vị trí một cách chung chung.
Ex: at home, at school,...