Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
VẤN ĐỀ 5.4. PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG BAO THANH TOÁN CỦA TCTD - Coggle Diagram
VẤN ĐỀ 5.4. PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG BAO THANH TOÁN CỦA TCTD
Tổng quan
Đặc điểm
hình thức cấp tín dụng ngắn hạn
chỉ phát sinh từ
hợp đồng
dựa trên quan hệ mua bán
quyền tài sản
quyền đòi nợ
nghĩa vụ trả nợ
Phân loại
Phạm vi thực hiện hoạt động
BTT trong nước
các bên đều là người cư trú
BTT quốc tế
hợp đồng
1 bên là người cư trú
1 bên là người không cư trú
Khách hàng
BTT bên bán hàng
Đơn vị BTT mua lại
có bảo lưu quyền truy đòi các khoản phải thu
BTT bên mua hàng
mua lại các khoản phải trả
có bảo lưu quyền truy đòi
Quyền lợi của TCTD
BTT không có quyền truy đòi
TCTD gánh chịu mọi rủi ro
bên mua không có khả năng thanh toán
BTT có quyền truy đòi
TCTD có quyền đòi lại
số tiền ứng trước
khi bên mua không có khả năng thanh toán
Phương thức
BTT từng lần
thực hiện thủ tục BTT
ký kết hợp đồng
theo từng lần BTT
BTT hợp vốn
nhiều đơn vị cùng thực hiện BTT
đối với một, một số
khoản phải thu
khoản phải trả
BTT theo hạn mức
xác định, thỏa thuận
mức nợ tối đa
duy trì trong thời gian nhất định
Khái niệm
hình thức cấp tín dụng
cho các bên
bên bán
có quyền lợi hợp pháp
đối với các khoản phải thu
theo hợp đồng
bên mua
có quyền lợi hợp pháp
đối với các khoản phải trả
theo hợp đồng
mua lại
có bảo lưu quyền truy đòi
đơn vị BTT có quyền đòi
số tiền đã ứng trước
lãi, phí bao thanh toán
trong trường hợp không hoàn thanh nghĩa vụ thanh toán
các khoản phải trả
mua bán hàng hóa
cung ứng dịch vụ
theo hợp đồng
Lợi ích & hạn chế
Hạn chế
rủi ro người bán
chịu trách nhiệm, rủi ro từ người mua
khi người mua mất KNTT
rủi ro đơn vị BTT
bắt nguồn từ người bán, người mua, đơn vị BTT
Lợi ích
Đối với bên bán hàng
tăng
khả năng thanh toán
doanh số bán hàng
giảm
chi phí hành chính
chi phí quản lý nợ
cải thiện dòng tiền
Doanh nghiệp mua hàng
có thể thỏa thuận trả chậm
Ngân hàng BTT đảm bảo uy tín, độ tin cậy
Đơn vị BTT
đa dạng hóa sản phẩm kinh doanh
duy trì hoạt động
phát triển TCTD
Nội dung pháp luật
Đối tượng
Các khoản phải thu, trả
Phát sinh từ hợp đồng
mua bán hàng hóa
cung ứng dịch vụ
Thời hạn
dưới 180 ngày
không phải là các khoản không được BTT
Các khoản phải thu, trả không được BTT
Phát sinh từ hợp đồng
bị pháp luật cấm
thời hạn > 180 ngày
có thỏa thuận
không được chuyển giao quyền, nghĩa vụ
lĩnh vực
tài chính
ngân hàng
bảo hiểm
ĐÃ ĐƯỢC
bao thanh toán
đảm bảo cho nghĩa vụ nợ khác
quá hạn thanh toán
đang có tranh chấp
Hợp đồng
Khái niệm
văn bản thỏa thuận
giữa các bên
đơn vị BTT
khách hàng
hậu quả pháp lý
xác lập
thay đổi
chấm dứt
Nội dung
Chủ thể hợp đồng
Các khoản tiền
phải thu, trả
tiền ứng tước
hạn mức
đồng tiền
mục đích
Phương thức, thời hạn, thời hạn duy trì hạn mức
mức lãi suất, phương pháp tính lãi
chuyển nợ quá hạn, truy đòi, chấm dứt, xử lý nợ
Chủ thể tham gia
Bên bao thanh toán
Công ty tài chính
tổng hợp
bao thanh toán
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Ngân hàng thương mại
Bên được bao thanh toán
Người cư trú/không cư trú
bên bán hàng
bán
hàng hóa
cung ứng
dịch vụ
quyền lợi hợp pháp
các khoản phải thu
bên mua hàng
mua hàng hóa, dịch vụ
có khoản phải trả theo hợp đồng
Điều kiện để được bao thanh toán
người cư trú
pháp nhân
NLPLDS
cá nhân
18+
có NLHVDS đầy đủ
15-18
không mất, hạn chế NLHVDS
nhu cầu BTT
hợp pháp
phục vụ sản xuất, kinh doanh
đủ khả năng tài chính trả nợ
phương án sử dụng vốn khả thi
người không cư trú
là tổ chức
nhu cầu
hợp pháp
phục vụ sản xuất, kinh doanh
đủ khả năng tài chính trả nợ
phương án sử dụng vốn khả thi
bên nhập khẩu
doanh nghiệp tại nước ngoài
có vốn góp của doanh nghiệp Việt Nam
hình thức: đầu tư trực tiếp
100% giá trị khoản phải trả
bảo hiểm bởi bên thức ba
được kỹ quỹ
bảo đảm bẳng tiền gửi tại ĐVBTT