Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Unit 6 - Coggle Diagram
Unit 6
pronunciaion
T có cách phát âm /tʃ/. Vd: culture,..
CH có cách phát âm /tʃ/. Vd: child, cheap,...
TCH có cách phát âm /tʃ/. Vd: catch, watch,..
C có cách phát âm /tʃ/. vd; celo,..
J có cách phát âm /dʒ/: Vd: job, joke,..
-
Đuôi GE có cách phát âm /dʒ/. Vd; age, large
Một số từ chứa D có cách phát âm /dʒ/: soilder,..
grammar
“in”: vào ... (khoảng thời gian dài). Vd: in 1890, in july,...
“on”: vào ... (ngày trong tuần). Vd; on monday,...
“at” : vào lúc ... (giờ trong ngày, hoặc một khoảnh khắc). Vd: at the moment,..
“in”: ở ... (trong một nơi nào đó). Vd: in the bed, in the box,...
“on”: ở ... (trên mặt một cái gì đó). Vd: on this table, on this box,..
“at”: ở ... (tại một nơi nào đó không được cụ thể). vd: at home,..