Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Danh từ (N) - Coggle Diagram
Danh từ (N)
Chỉ nghề nhiệp: ist, er, or, ant
ex: tourist, partner, vendor
tạo N từ gốc chứa v: tion, sion
ex: nation, illusion
Tạo N từ gốc chứa adj: ness, ity, ty
ex: happiness, ability, honesty
-
-
Bổ ngữ (C)
ex: My sister is doctor (C for S)
I met him at the school yesteday (C for giới từ)
They named their dog Gicky (C for O)
Mạo từ: a, an, the
ex: a sutdent, an apple, the car
Chỉ định từ: this, that, these, those
ex: The book is very interesting
I like those shirt
These flowers are so beautifull
That car is mine
Từ định lượng
- each/every/another+N số ít
ex: everyday, each person
- little/a little, much+N không đếm được
ex: A little knowledge
- few/a few/many/several+N số nhiều
ex: I will wait for you a few minutes
- some/most/all+N không đếm được/N số nhiều
ex: Someone has informed you of everything
N theo cách đếm
N đếm được là N có thể đếm bằng số và có thể thêm trực tiếp số đếm vào trước nó
ex: Three pens, five notebook
N không đếm được là N không thể đếm và không thể thêm trực tiếp số vào trước nó
Ex: water, money
N theo số lượng
N số nhiều là N đếm được với đơn vị số đếm bằng hoặc lớn hơn hai
ex: apples, cakes
N số ít là N đếm được với đơn vị số đếm là một hoặc có thể là N không đếm được
ex: apple, cake