Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
MARKETING CĂN BẢN - Coggle Diagram
MARKETING CĂN BẢN
SẢN PHẨM
Khái niệm
Mọi thứ để bán, gồm hàng hóa hữu hình hoặc phi vật chất, nhằm thỏa mãn nhu cầu người mua.
-
Thuộc tính
- Lợi ích của SP: Giá trị mà sản phẩm mang lại cho khách hàng.
- Chất lượng: Độ bền, chính xác, dễ sử dụng,...
-
- Ðặc trưng: Tính năng khác biệt so với đối thủ.
- Nhãn hiệu: Tên, biểu tượng giúp phân biệt với đối thủ cạnh tranh.
Thành phần sản phẩm
-
Cơ bản: Đặc tính hữu hình (thương hiệu, kiểu dáng, chất lượng).
Nâng cao: Dịch vụ hỗ trợ (bảo hành, giao hàng, hậu mãi).
-
PHÂN PHỐI SẢN PHẨM
Vai trò
Đưa sản phẩm đến đúng người, đúng thời điểm: Giúp sản phẩm tiếp cận được khách hang mục tiêu 1 cách hiệu quả.
-
-
-
-
Chức năng
Nghiên cứu, thu thập thông tin để lập kế hoạch và tạo sự thuận lợi cho việc trao đổi, kích thích tiêu thụ
-
-
-
MÔI TRƯỜNG MARKETING
-
-
Khái niệm
Tập hợp các yếu tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa doanh nghiệp với khách hàng.
TỔNG QUAN VỀ MARKETING
-
-
-
CHIÊU THỊ TRONG MARKETING
-
Khái niệm
Hình thức truyền thông của doanh nghiệp bằng cách sử dụng nhiều phương pháp để tiếp cận khách hàng mục tiêu để truyền tải thông điệp nhằm đạt mục tiêu cụ thể.
NGHIÊN CỨU MARKETING
Khái niệm
Quá trình thu thập, phân tích dữ liệu liên quan đến hoạt động marketing của doanh nghiệp.
-
-
-
-
-
-