Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Giới từ, cụm giới từ: Đứng trước danh từ/chủ ngữ thì bổ ngữ cho danh…
Giới từ, cụm giới từ: Đứng trước danh từ/chủ ngữ thì bổ ngữ cho danh từ/chủ ngữ; Bổ ngữ cho động từ; Đứng sau tính từ thì bổ nghĩa cho tính từ; Đứng trước câu thì bổ nghĩa cho mệnh đề
Đứng trước "nơi chốn"
at(ở), in(tại) - in the room
above(trên), below( dưới)
beneath(dưới), on(trên mặt phẳng,vật) - on the desk
over( qua), under( dưới ) - over the river
between( giữa," thường đi kèm cụm between...and...), among ( giữa các danh giới," đi kèm vs số nhiều >2)
behind(đằng sau), in front of( phía trước)
beside, by, next to: bên cạnh cái j đó
against: dựa vào, tựa vào - against the wall
-
-
-
-
-
Định hướng
For, toward, to: hướng tới
-
-
-
-
-
Giới từ đặc biệt
-
-
Excluding, including( bao gồm)
-
-