Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HỘI CHỨNG TẮC RUỘT 1 - Coggle Diagram
HỘI CHỨNG TẮC RUỘT 1
ĐỊNH NGHĨA
ngừng lưu thông của hơi, dịch + các chất có trong lòng ruột
- cơ học: còn nhu động, cản trở lưu thông của các chất trong lòng ruột (từ góc Treitz -> hậu môn)
- cơ nặng: ngừng nhu động/ liệt ruột
tắc sau mổ: 80%
- lồng ruột cấp tính: trẻ còn bú, mùa đông xuân
- do bã thức ăn: ng già, cắt TK X do loét DD-TT
- do giun: TE vùng trồng rau, bón phân người
- u đường tiêu hóa: >50t
- mọi lứa tuổi
- đứng t2 sau viêm ruột thừa
CHẨN ĐOÁN
cơ năng
đau bụng: khởi phát
- bít: thành cơn điển hình
- xoắn: đột ngột, dữ dội, liên tục, ko thành cơn, lan ra sau lưng/ thắt lưng
nôn
- cao: nôn sớm, nhiều
- thấp: chỉ buồn nôn
-
toàn thân
- xoắn: sốc có thể xuất hiện ngay trong những giờ đầu của bệnh do nhiễm độc
thực thể
bụng trứng, mềm
- xẹp: hỗng tràng sát góc Treitz
- trướng đều: do bít
- trướng lệch: xoắn nghẹt
quai ruột nổi
- khối phồng thành bụng -> căng, bờ rõ, gõ vang, ko di động (dh VON WAHL) -> tắc do xoắn/ nghẹt ruột
-
dh tiếng réo
- do di chuyển của hơi + dịch trong lòng ruột
- tương đương dh rắn bò
-
CLS
XQuang ko CB
- ruột non: nhiều nước-hơi, giữa bụng, KT nhỏ, vòm thấp, chân rộng, thành mỏng, nếp NM ngang
- đại tràng: ít nước-hơi, KT lớn, vòm cao, chân hẹp, nhiều hơi hơn dịch, rìa ổ bụng, có bướu-rãnh trên bờ ruột
- liệt ruột: RN+ĐT đều giãn, hơi chủ yếu, ít khi có mức nước-hơi
Đại tràng
nghi ngờ tắc ở đại tràng
- TH manh tràng giãn to/ tắc ĐT có sốt
- CCĐ: thủng ruột
- xoắn ĐT Sigma: hình mỏ chim
- do u: cắt cụt nham nhở
- lồng ruột: đáy chén, hình càng cua
siêu âm
- lồng ruột: hình vòng bia, hình chiếc bánh Sandwich
chụp lưu thông ruột non
- thấy được các quai ruột non giãn trên chỗ tắc, ko xđ chắc chắn vị trí, nguyên nhân tắc
CLVT + MRI
- thấy được vị trí, tình trạng tt thành ruột (dày >3mm hay mỏng <1mm)
XN máu, sinh hóa
- máu: HC tăng, HCT
- sinh hóa: Na+, Cl giảm
K giảm sớm, tăng muộn
pH, HCO3- tăng sớm giảm muộn
SINH LÝ BỆNH
nguyên nhân, cơ chế
cơ học do bít tắc
trong lòng ruột
- ruột non: giun đãu, khối bã thức ăn, sỏi túi mật
- đại tràng: khối phân do táo bón
thành ruột
- ung thư: UT đại tràng hay gặp nhất
- u lành thành ruột: ít gặp
- hẹp thành ruột do viêm nhiễm. sẹo xơ
- lồng ruột:
ngoài thành ruột
- DC, dính các quai ruột: TL cao nhất-80% sau phẫu thuật
- u trong ổ bụng
-
cơ học do thắt nghẹt
(gây thiếu máu, hoại tử)
-
-
-
xoắn ruột: nặng nhất - quai ruột bị xoắn trên trục mạc treo của nó
- ruột non: tắc phía trên do DC dính vào đỉnh/ chân của quai ruột đó
- đại tràng: xoắn tự phát do đại tràng Sigma dài, 2 chân gần nhau, bị lộn xoay xuống
-
hậu quả
do bít tắc
- ruột non: nhanh, nặng -> sóng nhu động tăng mạnh, trướng trên chỗ tắc -> Na+ giảm, K+ tăng gđ muộn, Urre, creatinin tăng, KIỀM CH
- đại tràng: chậm, muộn -> ít tăng sóng nhu động
AL cao nhất ở manh tràng do KT lớn nhất (ĐL Laplace) ->dễ vỡ nhất
do thắt nghẹt
- điển hình + nặng nề nhất: xoắn ruột -> dịch chủ yếu (trừ xoắn đại tràng -hơi do VK lên men)
- sốc nhiễm độc, NK + do giảm KL tuần hoàn -> thiếu máu, hoại tử, vỡ vào ổ bụng -> VPM
- lồng ruột cấp: cổ khối lồng làm nghẹt đoạn ruột -> chảy máu trong lòng ruột, hoại tử khối lồng
liệt ruột
- trứng sớm, nhiều, hơi là chính
- ít nôn, tt thành ruột muộn
CĐPB
tắc ruột cơ năng
nội: cơn đau quặn thận, gian, liệt ruột, viêm tụy cấp
ngoại: viêm RT, VPM, nhồi máu mạc treo ruột, vỡ phồng ĐMC sau phúc mạc -> SA Doppler
HC giả tắc ruột Ogilvie
- giãn cấp tính manh tràNG+ĐT lên
- LS: đau bụng, có sốt, buồn nôn, có tiêu chảy
- Xquang ko tìm thấy NN
- ĐT: giải áp lực trong lòng ruột bằng NS qua hậu môn -> mở bụng xẹp ruột + hậu môn nhân tạo