Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Ôn tập chủ đề 4 công nghệ Cây trồng - Coggle Diagram
Ôn tập chủ đề 4 công nghệ
Cây trồng
Vai Trò
Tăng năng suất cây trồng
Hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi cho môi trường
Tăng được số vụ trồng trong một năm
Luân canh cây trồng
Phương pháp chọn, tạo giống cây trồng
Phương pháp nhân giống cây trồng
PHƯƠNG PHÁP
NHÂN GIỐNG
HỮU TÍNH
Gieo hạt
Ưu điểm: dễ thực hiện, chi phí thấp,
hệ số nhân cao, tuổi thọ cao, thích nghi cao,
dễ bảo quản và vận chuyển hạt
Nhược điểm: dễ phân li tính trạng,
lâu ra hoa đậu quả.
Phạm vi ứng dụng: Tất cả loại cây có hạt,
thường áp dụng cho cây ngày
ngắn, cây làm gốc ghép
PHƯƠNG PHÁP
NHÂN GIỐNG
VÔ TÍNH
Giâm cành
Sử dụng đoạn cành hoặc các bộ phận khác (thân ,rễ, lá ...)từ cây mẹ đặt trong đất
Nền (đát,giá thể,dung dịch)
Ưu điểm: Hệ số nhân giống cao;dễ thực hiện
Nhược điểm:Bọ rễ phát triển kém hơn cây nhân giống từ hạt , giảm sức nếu nhân sống nhiều lần
Chiết cành
Chiết cành là phương pháp tạo từ cây mới từ cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ
Ưu điểm: cây chiết cành sinh trưởng nhanh hơn cây giâm cành đó kích thước cây lớn
Nhược điểm: tương tự cây giâm cành nhưng hệ thống nhân giống thấp
Ghép cành
Phương pháp ghép là phương pháp tạo tạo cây mới bằng cách gắn đoạn cành,, mắt ghép, chồi của cây mẹ ( ngọn ghép) lên cây khác ( gốc ghép) nhằm phát huy ưu điểm của cây mẹ và góc ghép
Ưu điểm : cây ghép có bộ rễ khỏe, thích nghi điều kiện ngoại cảnh địa phương nên cây có sức sinh trưởng mạnh
Nhược điểm: sức tiếp hợp giữa gốc ghép và cành ghép kém sẽ ảnh hưởng đến cây ghép đòi hỏi kĩ thuật cao
Phạm vì áp dụng: hầu hết nhóm cây ăn quả,
cây cảnh canh công nghiệp lâu năm và 1 số loại rau
Ứng Dụng Công Nghệ Sinh Học
Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào có thể nhân nhanh cây giống so với số lượng
Ưu điểm:Tạo ra cây sạch bệnh và nhân nhanh so vố số lượng
Nhược điểm:Đòi hỏi kĩ thuật cao,
chi phí đầu tư lớn,thời gian dài
Nhờ ứng dụng công nghệ sinh học đã chọn được nhiều giống cây ăn quả không hạt giống sạch bệnh kháng sâu bệnh kháng thuốc trừ cỏ.
Phương pháp tạo giống
Lai hữu tính
Sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra con lai mang nhiều tính trạng tốt của bố mẹ, gọi là ưu thế lai
Ưu điểm: dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao
Nhược điểm: tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trạng không mong muốn
Đột Biến Gen
Dùng một tác nhân như tia phóng xạ
Chất hóa học,...tác động làm thay đổi cấu
Trúc hóa học của DNA trong tế bào của lá,hạt,mô
Gây ra đột biến gen, kết hợp với chọn lọc để tạo ra
Giống mang các tính trạng đột biến có tính bền vững
Và có thể di truyền cho các đời sau
Tác nhân gây đột biến:vật lí,(tia bức xạ,tia x,...) chất hóa học ...
Xử lí mẫu -> xử lí bằng tác nhân đột biến -> chọn lọc -> tạo giống mới
Đa Bội Thể
Những loại cây trồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể tăng theo bội số nguyên lần của bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Tác nhân ảnh hưởng mạnh tạo nên đa bội thể thay đổi nhiệt độ đồng hồ tác động của hóa chất như colchicine
Ưu điểm: có thể tạo ra giống cây trồng có năng suất cao, sức sống cao, tính thích ứng rộng, có khả năng chống chịu cao với điều kiện bất lợi
Nhược điểm: tỷ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống hữu tính
Phương pháp chuyển gen
Kỹ thuật kết hợp một gen hay một số gen của loài này vào gen của loài khác bằng bằng cách chuyển dna tái hợp vào công cụ chuyển gen đưa đến tế bào
Công cụ chuyển gen như vi khuẩn súng bắn gen, plasmid
Ngô bông ....được chuyển game thái một số sâu bộ cánh vẩy
Ưu điểm nhanh đạt được mục đích chọn giống
Nhược điểm kỹ thuật cao và thiết bị phức tạp
Phương pháp chọn giống
Chọn lọc hỗn hợp
Ưu điểm nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện
Nhược điểm không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc
Chọn lóc cá thể
Nhược điểm tạo ra sự khác biệt rõ theo
Nhược điểm tốn nhiều thời gian và diện tích đất
Đối tượng thường áp dụng cho cây tự thụ phấn cây nhân giống vô tính
Khái Niệm Giống Cây Trồng
Là 1 quần thể cây trồng có thể phân biệt
được với q.thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất 1 đặc tính và di truyền được cho đời sau.