Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHẨN ĐOÁN- ĐIỀU TRỊ - DỰ PHÒNG - Coggle Diagram
CHẨN ĐOÁN- ĐIỀU TRỊ - DỰ PHÒNG
ĐIỀU TRỊ
DỰ PHÒNG
CHẨN ĐOÁN
Chản đoán giai đoạn
Mục đích:
Tiên lượng bệnh
Chọn phác đồ điều trị
Chẩn đoán xác định
Lâm sàng
TC rõ rệt
Sụt cân
: sụt nhanh, đột ngột, 5-10kg/ vài tháng
Đau
: do U xâm lấn tổ chức xung quanh, thần kinh..
HC bít tắc
: tắc ruột (K đại tràng), hẹp môn vị (K hang vị), bí tiểu (K TTL)
TC Xâm lấn- chèn ép
: phù áo khoác (K phế quản chèn vào tmc), liệt TK sọ (U vòm mũi họng chèn tk sọ), Phù-vô niệu-Ure máu cao (K CTC chèn niệu quản)
TC di căn
: con đường bạch mạch (di căn hạch), con đường máu (di căn tạng-gan-phổi), màng phổi (TDMP), phúc mạc (Cổ trướng), xương (gãy xương)
HC cận K
TC báo hiệu K
Ho kéo dài
: K phế quản
Chảy máu bất thường âm đạo
: K CTC
Ỉa ra máu, nhầy
K trực tràng
Chảy dịch bất thường đầu núm vú
K vú
Thay đổi thói quen đại-tiểu tiện
K tiết niệu-sinh dục, K trực tràng
RL tiêu hóa kéo dài
K tiêu hóa
Đau đầu, ù tai 1 bên
K vòm mũi họng
Nói khó
K thanh quản
Nuốt khó
K thực quản
Nổi u, cục cứng phát triển nhanh
K vú, K pmềm
Loét dai dẳng, khó liền
K môi, K lưỡi, K dạ dày
Thay đổi kích thước, tính chất nốt ruồi
K sắc tố
Nổi hạch bất thường, cứng, ít đau
K hạch ác tính
Cận lâm sàng
Tiền sử
Đại cương
3 bước chẩn đoán K:
Chẩn đoán ban đầu, chẩn đoán xác định, chẩn đoán giai đoạn
Nguyên tắc chẩn đoán
: chẩn đoán sơ bộ + chẩn đoán phân biệt -> chẩn đoán xác định
CĐ K phổi phải CĐPB: áp xe phổi, lao phổi
CĐ K phải hỏi kĩ:
tiền sử Bản thân, gia đình, nghề nghiệp
K phổi: tiền sử hút thuốc lá
K bàng quang: phẩm nhuộm
K dương vật: hẹp bao quy đầu
Chẩn đoán
sớm K
có ý nghĩa: có thể điều trị khỏi