Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHAPTER 4 - Coggle Diagram
CHAPTER 4
SO SÁNH HƠN & SO SÁNH NHẤT
SO SÁNH NHẤT
ADJ
the+adj+est
the most +adj
-er, -ow, -ple, -ble + EST
ADV
most+adv
early->earliest
often-> most often
fast, hard, soon, late, near +EST
well, badly-> best, worst
CÁC TỪ BẤT QUY TẮC
good - the best
bad/ill - the worst
far - farthest/furthest
old - oldest/eldest
little - the least
many/much - the most
newest, latest: cập nhật nhất, gần nhất
phiên bản phần mềm mới nhất của họ đã được bán hết.
at the latest: chậm nhất là
=no later than
tôi phải hoàn thành bài luận này chậm nhất là vào thứ 6
sách phải được trả muộn nhất là thứ 6 tuần tới
later
cô ấy giả vả không biết gì về sự việc, nhưng sau đó tôi phát hiện ngay từ đầu cô ấy biết hết mọi chuyện
SO SÁNH KÉM HƠN, KÉM NHẤT
less+adj/adv+than:kém/ít...hơn
the least+adj/adv: kém/ít...nhất
chúng tôi không làm việc với nhau nữa nên tôi ít thường xuyên gặp anh ấy như trước đây.
CÀNG ... CÀNG ...
the +SSH, the+SSH
trời càng lạnh, tôi càng thấy đói.
CÀNG NGÀY CÀNG ... HƠN.
-ER AND ER
MORE AND MORE
thời tiết càng ngày càng nóng
tôi càng ngày càng quan tâm hơn về vấn đề bảo tồn
SO SÁNH HƠN
ADV
more/less+adv+than
early->earlier
often->more often
cái máy này chạy nhanh hơn cái máy cũ
NGOẠI LỆ: fast, hard, soon, late, near +ER
well, badlly-> better, worse
giao thông rất đông đúc và anh ấy không thể lái nhanh hơn
ADJ
ngắn: adj+er
dài: more+adj+than
CÁC TỪ BẤT QUY TẮC
FAR-FARTHER/FURTHER
ngành viễn thông gần đây đã có những tiến bộ vượt bậc trong công nghệ 5g.
chúng tôi nhìn con tàu của họ đang dần di xa hơn
Old-older/elder
anh ấy trông khá chững chạc, vì vậy tôi đoán anh ấy lớn tuổi hợn tôi
chị của anh ấy làm việc ở bệnh viện này
good - better
bad/ill - worse
far - farther/further
old - older/elder
little - less
many/much - more
SO SÁNH NHẤN MẠNH HƠN NHẤT
Much/a lot/far+ SO SÁNH HƠN
thị xã những ngày này đông đúc hơn hẳn vì có trung tấm mua sắm mới
A little/ a bit/a little bit+ SO SÁNH HƠN
cô ấy cảm thấy tự tin hơn 1 chút sau lần thuyết trình đầu tiên trước công chúng
easily: dĩ nhiên, đương nhiên
cô ấy dĩ nhiên là diễn viên múa giỏi nhất trong nhóm
by far: nhất về mọi mặt
Beatles là ban nhạc rock thành công nhất vê mọi mặt trong thập niên 1960.
SO SÁNH NGANG BẰNG
AS...AS....
cũng... như
bằng
Năm nay công ty hoạt động cũng thành công như năm ngoái
HALF + AS + ADV/ADJ + AS: bằng 1 nửa
TWICE/THREE TIMES...+ AS + ADJ/ADV + AS: gấp 2,3 lần
tôi thu nhập bằng 1 nửa anh ấy
chiếc xe này đắt gấp 2 lần chiếc xe của tôi
AS...AS POSSIBLE
càng... càng tốt
chúng ta nên cố gắng hoàn thành dự án càng sớm càng tốt
NOT AS...AS...
=NOT SO ... AS
không như
thật sự thì cái vali không nặng như tôi nghĩ
CÁC BIỂU HIỆN SO SÁNH KHÁC
PREFER & WOULD PREFER
prefer
tôi không đam mê bóng đá, tôi thích quần vợt hơn
would prefer:
mong muốn, có nguyện vọng
muốn hơn
tôi không muốn tiếp tục công việc ở đây nữa. Tôi có nguyện vọng rời đi
trà hay cafe?
tôi muốn cafe hơn.
WOULD PREFER & WOULD RATHER
would prefer + O + to V: mong muốn/có nguyện vọng/muốn hơn
tôi muốn họ bắt đầu dự án ngay bây giờ hơn
would prefer it if + second subject + QKD: mong muốn rằng
tôi mong muốn rằng họ bắt đầu dự án ngay
would rather + V_bare: có nguyện vọng
tôi có nguyện vọng đi bây giờ
would rather (that) + second subject + past subjunctive: muốn một điều gì đó hơn là một việc khác.
tôi mong muốn có 1 sản phẩm đơn giản nhưng thật sự hiệu quả hơn là 1 thứ gì đó lạ mắt mà không đáng tin cậy