Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG III : Căn bậc hai và căn bậc ba. - Coggle Diagram
CHƯƠNG III : Căn bậc hai và căn bậc ba.
BÀI 7 : căn bậc hai và căn thức bậc hai
Căn thức bậc hai
Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng căn (A) , trong đó A là một biểu thức đại số . A được gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dạng căn
Căn ( A ) xác định khi A lấy giá trị không âm và ta thường viết là A >/= 0 . Ta nói A >/= 0 là điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của căn ( A )
1 . Căn bậc hai
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao cho x^2 = a
Tính chất : căn ( a^2 ) = | a | với mọi số thực a.
( căn A )^2 = A
BÀI 8 : Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia
Khai căn bậc hai và phép nhân
Với A , B là các biểu thức không âm , ta có : căn A . căn B = căn AB
Khai căn bậc hai và phép chia
Nếu A , B là các biểu thức với A >/= 0 , B > 0 thì căn A / căn B = căn (A/B)
Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Nếu a là một số và b là một số không âm thì
căn ( a^2b ) = |a| căn b
Với những căn thức bậc hai mà biểu thức dưới dấu căn có mẫu, ta thường khử mẫu của biểu thức lấy căn (biến đổi căn thức bậc hai đó thành một biểu thức mà trong căn thức không còn mẫu).
Đưa thừa số vào trong dấu căn
Nếu a và b là hai số không âm thì
a căn b= căn ( a^2b )
Nếu a là số âm và b là số không âm thì
a căn b = - căn a^2b
Trục căn thức ở mẫu
:
:
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Khi rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần phối hợp các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) và các phép biến đổi đã học (đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn; khử mẩu của biểu thức lấy căn; trục căn thức ở mẫu).
BÀI 10 : Căn bậc ba và căn thức bậc ba
Căn bậc ba
Căn bậc ba của số thực a là số thực x thỏa mãn x^3 = a
Căn thức bậc ba
Căn thức bậc ba là biểu thức có dạng căn^3 A , trong đó A là một biểu thức đại số