Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thực vật và động vật - Coggle Diagram
Thực vật và động vật
Giới thực vật
Cơ quan sinh dưỡng của thực vật
Rễ
Cấu tạo
Đối xứng tỏa tròn, không mang lá, không có sự phân đôi, có chóp rễ
Gồm 4 miền: chóp rễ, sinh trưởng, hấp thụ, trưởng thành
Chức năng
Hấp thụ nước, muối khoáng, giữ vững các phần cơ thể trên mặt đất, dự trữ dinh dưỡng, sinh sản
Phân loại
Rễ cọc
Rễ chùm
Sự biến dạng
Rễ củ
Rễ móc
Rễ thở
Giác mút
Rễ chống, rễ cột, rễ không khí
Sự hút nước và muối khoáng
Lông hút (ở miền hút) hấp thụ nước và muối khoáng -> chuyển qua vỏ -> mạch gỗ -> các bộ phận
Thân
Cấu tạo
Cơ quan trục nằm trên mặt đất nối tiếp với rễ
Mang lá và cơ quan sinh sản
Chức năng
Vận chuyển các chất (nước, muối khoáng) từ rễ lên và chất hữu cơ từ lá xuống
Nâng đỡ, giữ vững các phần bên trên của cây
Sự biến dạng
Thân củ
Thân rễ
Thân hành
Thân mọng nước
Thân ngầm dưới đất
Lá (Cơ quan sinh dưỡng của cây)
Cấu tạo
2 mặt: mặt dưới (lưng) và mặt trên (bụng), gồm các bộ phận
Phiến lá
Cuống lá
Bẹ lá
Lá kèm
Thìa lìa
Bẹ chìa
Các dạng lá
Lá đơn
Lá kép
Sự biến dạng của lá
Vảy
Gai
Tua cuốn
Lá bắt mồi hình thành nơi thiếu chất dinh dưỡng
Lá biến thành cơ quan dự trữ
Cách mọc lá
Mọc cách
Mọc đối
Mọc vòng
Sự rụng lá
Thời gian sống: ngắn hơn cây
Lá rụng: khi lá già (thường có màu đỏ, vàng), khi có gió, do sức nặng của lá
Sự trao đổi chất ở thực vật
Vai trò của nước với đời sống thực vật
Vai trò của nước đối với đời sống của cây
Thành phần cơ bản (Chiếm 70-90% khối lượng tươi của cây)
Tạo môi trường liên tục: rễ → thân → lá
Hòa tan và vận chuyển chất dinh dưỡng
Tham gia các phản ứng trao đổi chất
Điều hòa nhiệt giúp cây thích nghi với môi trường.
Duy trì hình dạng và sinh trưởng của cây
Sự hấp thụ và vận chuyển nước của thực vật
Rễ hút nước nhờ hệ thống lông hút
Nước đi qua mạch gỗ ở thân lên mô lá
Nước thoát ra ngoài khí quyển qua các khí khổng trên lá
Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến khả năng hút nước của rễ
Độ thoáng của đất (càng tơi xốp, nhiều mao mạch đất, nhiều oxi
-> càng hút nước mạnh)
Nhiệt độ (thấp quá hoặc cao quá đều ảnh hưởng xấu)
Độ mặn của đất (càng mặn càng khó hút nước)
Thành phần khoáng (ảnh hưởng tới cường độ hút nước)
Sự thích nghi của thực vật với môi trường nước (chia thành 4 nhóm)
Cây ngập nước định kì (thủy sinh)
Cây ưa ẩm
Cây chịu hạn
Cây trung sinh
Trao đổi khoáng ở thực vật
Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu
C, H, O, N, P, S, K, Ca, Mg, Si, Fe, Mn, Cu, Zn, Mo, B, Cl, Ni, Na
C, H, O, N: nguyên tố phát sinh hữu cơ
Fe, Mn, B, Na, Cl, Zn, Cu: nguyên tố vi lượng
Vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng
Cấu trúc: Là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất hữu cơ trực tiếp tham gia xây dựng tế bào
Điều tiết các hoạt động sinh lí của cơ thể
Cây cần một lượng lớn N, P, K
Cây cần một lượng nhỏ vi lượng (Fe, Mn...) để sinh trưởng tốt, năng suất cao
Sự xâm nhập của chất khoáng vào rễ cây
Các chất khoáng ở dạng hòa tan hấp thụ chủ yếu qua bộ rễ
Hấp thụ thụ động: Ion muối dinh dưỡng di chuyển cùng nước từ dung dịch đất vào nhu mô vỏ rễ.
Hấp thụ chủ động: Cây hấp thụ ion ngược chiều nồng độ nhờ hiệu điện thế điện hóa.
Sự vận chuyển chất khoáng trong thực vật (2 dòng)
Dòng 1 (đi lên): rễ -> bó mạch rễ -> thân -> cành -> lá -> hoa -> quả
Dòng 2 (đi xuống): lá → mạch rây trong cuống lá → thân → bộ phận cần thiết
Trao đổi nitơ ở thực vật
Vai trò của nitơ
Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể thực vật
Duy trì và phát triển sự sống, đảm bảo năng suất, chất lượng cây trồng
Sự hấp thụ nitơ
Hình thức hấp thụ: Ở dạng NH₄⁺ và NO₃⁻ (không trực tiếp từ N₂)
Các nguồn hấp thụ
Quá trình tổng hợp hóa học (qua sự phóng điện trong không khí khi mưa giông)
Con đường sinh học (vi khuẩn cố định nito sống tự và vi khuẩn cố định nito cộng sinh)
Nguồn hữu cơ (Xác động vật, thực vật, vi sinh vật phân giải)
Phân bón (Hữu cơ và vô cơ do con người trả lại sau thu hoạch)
Sự biến đổi các dạng nitơ
Dạng hấp thụ từ đất: Nitrat (NO₃⁻) hoặc amoni (NH₄⁺).
Dạng tồn tại trong cây: Chủ yếu là axit amin.
Quá trình biến đổi:
Từ NO₃⁻: Biến đổi thành amôniac (NH₃) nhờ enzyme.
Từ NH₃: Tham gia trao đổi chất để tổng hợp axit amin và các hợp chất chứa nitơ khác.
Sự thải nitơ
Nito (trong rễ, lá, hạt) thải ra môi trường ở dạng hữu cơ
Nito hấp thụ vào thực vật ở dạng vô cơ
Các điều kiện ảnh hưởng đến sự hút muối khoáng ở thực vật
Bên ngoài
Độ pH
Độ ẩm
Nhiệt độ
Ánh sáng
Bên trong
Đặc điểm di truyền
Quá trình quang hợp
Quá trình hô hấp
Quá trình hút và thải
Quá trình sinh trưởng và phát triển
Quang hợp
Khái niệm
Quá trình:
Tổng hợp các chất hữu cơ (cacbonhydrat) từ các chất vô cơ (khí cacbonic) và nước dưới tác dụng của năng lượng Mặt Trời (hấp thụ qua diệp lục)
Giải phóng ra oxi
Diễn ra chủ yếu ở lá xanh, 1 số phần thân, cành non nhờ lục lạp
Các yếu tố ảnh hưởng
Ánh sáng
Nồng độ khí CO2
Nhiệt độ
Nước
Thành phần chất khoáng
Lục lạp
Khái niệm: Là trung tâm tổng hợp chất hữu cơ nhờ tác dụng của quang năng
Cấu tạo
Hình bầu dục
Gồm
Protein
Lipit
3 loại sắc tố (diệp lục hấp thụ ánh sáng Mặt Trời, truyền năng lượng cho các chất khác)
Muối khoáng
Enzyme
Vai trò của quá trình quang hợp
Chuyển hóa, tích lũy năng lượng
Duy trì nhất định lượng oxi và cacbonic trong không khí
Tạo ra sản phẩm là nguồn thức ăn cho mọi sinh vật
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, sản xuất dượcliệu
Hô hấp
Khái niệm
Là quá trình phân giải hoàn toàn các nguyên liệu hữu cơ thành các sản phẩm vô cơ đơn giản, nghèo năng lượng đồng thời giải phóng năng lượng.
Diễn ra thường xuyên và liên tục.
Các yếu tố ảnh hưởng
Nhiệt độ
Hàm lượng CO2
Hàm lượng nước (độ ẩm)
Ánh sáng
Các chất dinh dưỡng
Sự phân giải các nguyên liệu hữu cơ
Nguyên liệu hữu cơ bị oxi hóa → phân giải từ từ thành CO₂ và H₂O.
Các phản ứng được xúc tác bởi hệ enzyme tương ứng (enzyme oxi hóa - khử quan trọng nhất)
Các giai đoạn phân giải
Kị khí: Glucose phân giải thành axit pyruvic
Ưa khí: Axit pyruvic trải qua 10 phản ứng hóa học → tạo thành CO₂ và H₂O
Sự chuyển hóa năng lượng
Giải phóng năng lượng tiềm tàng trong chất hữu cơ, cao nhất trong giai đoạn kị khí
Tích lũy năng lượng
Vai trò của hô hấp
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây
Cung cấp nguyên liệu khởi đầu cho quá trình tổng hợp các chất hữu cơ, xây dựng cơ thể cây
Ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây (hô hấp bị đình trệ -> không thể sinh trưởng, phát triển bình thường)
Nhu cầu thay đổi theo trạng thái sinh lý của cây (cây non - cao, cây già - thấp)
Hỗ trợ quá trình hút nước và chất khoáng
Sự sinh sản
Sinh sản sinh dưỡng
Tự nhiên
Thực vật bậc thấp
Phân chia tế bào: Từ một tế bào → 2 → 4 → 8 → cơ thể mới
Cắt đôi sợi: Sinh sản bằng khúc sợi hoặc khúc tản
Thực vật có hoa
Chồi mọc từ rễ → phát triển thành cây mới
Lá rụng mọc cây mới ở kẽ mép lá
Đoạn thân hoặc biến đổi của thân mọc rễ phụ → cây mới
Nhân tạo
Giâm cành
Chiết cành
Ghép cành
Nuôi cấy mô
Sinh sản vô tính
Dựa vào bào tử (hình thành trong túi bào tử)
Thực vật đơn bào
Toàn bộ cơ thể trở thành túi bào tử
Thực vật bậc cao
Bào tử nảy mầm tạo ra nguyên tản
Cây con hình thành sau một quá trình sinh sản tiếp theo
Sinh sản hữu tính (tiến hóa hơn 2 loại trên)
Kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái → hợp tử → cơ thể mới
Các hình thức
Đẳng giao (đơn giản nhất): giao tử đực và cái giống nhau về hình dạng, kích thước, khả năng di động
Dị giao: giao tử đực và cái khác nhau về hình dạng, kích thước, khả năng di động
Noãn giao: kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng
Đặc điểm chung của thực vật
Các ngành thực vật
Vai trò của thực vật đối với tự nhiên và con người
Tế bào thực vật
Các cơ quan sinh sản
Hoa
Hoa lưỡng tính
Cuống hoa
Đế hoa
Đài hoa
Tràng hoa
Bao hoa
Nhị (bộ phận sinh sản đực)
Chỉ nhị
Bao phấn
Nhụy (bộ phận sinh sản cái)
Bầu nhụy (chứa noãn)
Vòi nhụy
Đầu nhụy (núm nhụy)
Hoa đơn tính
Nhị (hoa đực)
Nhụy (hoa cái)
Quả
Nhóm quả đơn
Quả đóng: nho, chuối, cà chua, đào, mận, mơ,
Quả mở: quả đậu,
Hình thành từ một hoa có một hoặc nhiều lá noãn dính nhau
Nhóm quả kép
Hình thành từ một hoa có lá noãn rời, mỗi lá noãn tạo thành một quả riêng biệt
VD: quả hồi, quả dâu tây, quả hoa hồng
Nhóm quả phức
Hình thành từ cả một cụm hoa
quả mít, quả dứa, quả sung
Hạt
Vỏ hạt
Phôi
Nội nhũ
Ngoại nhũ
Sự thụ phấn, thụ tinh, kết hoa, tạo quả
Sự thụ phấn
Giai đoạn đầu của quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Là sự tiếp xúc giữa hạt phấn và nhụy
2 cách
Tự thụ phấn
Thụ phấn chéo (giao phấn)
Sự thu tinh (sau thụ phấn)
Noãn: biến thành hạt
Bầu nhụy: biến thành quả
Các bộ phận của hoa
Héo, rụng
Giữ lại trên quả
Phát triển thành những bộ phận phát tán
Kết hoa và tạo quả
Hình thành hạt
Mỗi noãn thụ tinh -> một hạt
Vỏ noãn -> vỏ hạt
Phần còn lại của noãn -> bộ phận chứa chất dự trữ cho hạt
Tạo quả
Bầu nhụy biến đổi -> quả chứa hạt
Những bộ phận khác của hoa: héo, rụng (ở 1 số loài vẫn còn đài, vòi nhụy... ở quả)
Quần thể, quần xã, hệ sinh thái
Quần thể
Nhóm cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian, thời điểm nhất định, có khả năng tạo ra các cá thể đời sau
Các yếu tố ảnh hưởng
Nhiệt độ
Ánh sáng
Nước
Khí hậu
Quần xã
Tập hợp các quần thể sinh vật hình thành trong một quá trình lịch sử, cùng sống trong một không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
Tính chất
Quần thể ưu thế
Quần thể đặc trưng
Độ đa dạng cao, thấp
Quần xã ổn định và nhất thời
Hệ sinh thái
Khái niệm: Hệ thống hoàn chỉnh, ổn định bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã
Các kiểu
Trên cạn
Nước mặn
Nước ngọt
Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
Chuỗi thức ăn
Khái niệm: dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
Các loại
Sinh vật sản xuất
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật phân hủy
Lưới thức ăn
Một loài sinh vật tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn
Các chuỗi thức ăn diễn ra đồng thời
Giới động vật
Đặc điểm chung
Cấu tạo
Sinh vật nhân thực
Không có màng xenlulozo, lục lạp
Đa bào, phân hoá thành mô, cơ quan, hệ cơ quan khác nhau
Có hệ cơ quan vận động và hệ thần kinh
Dinh dưỡng và lối sống
Dinh dưỡng
Dị dưỡng
Không quang hợp
Lối sống
Có hệ cơ giúp di chuyển tìm kiếm thức ăn
Hệ thần kinh phát triển
Phản ứng nhanh và chính xác
Thích nghi tốt với biến đổi môi trường
Các ngành
Không xương sống
Đặc điểm
Không có bộ xương
Bộ xương ngoài (nếu có) bằng kitin
Hô hấp thẩm thấu qua da hoặc bằng ống khí
Thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở bụng.
Các ngành
Nguyên sinh
Ruột khoang
Giun dẹp
Giun tròn
Giun đốt
Chân khớp
Da gai
Thân mềm
Có xương sống
Đặc điểm
Bộ xương trong bằng sụn/xương với dây sống làm trụ.
Hô hấp bằng mang/phổi
Hệ thần kinh dạng ống ở mặt lưng
Các lớp
Các lớp Cá
Lớp Lưỡng cư
Lớp Bò sát
Lớp Chim
Lớp Thú
Phân loại sinh vật