Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TỔNG QUÁT - Coggle Diagram
TỔNG QUÁT
Triệu chứng bệnh
-
-
-
-
-
TC toàn thân: sốt, tim đập nhanh, ủ rũ
TC đặc thù: chỉ có ở một bệnh, có thể kh xuất hiện trong suốt quá trình bệnh
-
-
-
-
-
-
HỘI CHỨNG: nhiều triệu chứng chồng chéo, kết hợp
Chẩn đoán
-
Theo thời gian
Sớm
-
khó, phòng - trị có hiệu quả cao
Muộn
giai đoạn cuối, phát triển rõ
-
Theo mức độ chính xác
Sơ bộ
-
điều trị, tiếp tục theo dõi
-
nghi vấn bằng giả định
diễn biến phức tạp, triệu chứng ko điển hình
-
Khác
Theo triệu chứng dựa vào triệu chứng, phổ biến
Giải phẫu học
-
ko toàn diện, một số bệnh do cơ năng
-
-
-
Khám lâm sàng
Quan sát
-
cách nhìn
-
về phía trước và bên trái rồi lùi dần về sau: mập/ốm, lông thô/mượt, thương tích, mệt mỏi,...
đứng phía sau, so sánh cân đối 2 bên rồi di chuyển quan sát bên phải, có thể cho thú di chuyển hoặc chạy
nhìn kỹ: đầu, cổ, ngực, vùng bụng, bốn chân, chất tiết lỗ tự nhiên
môi trường, điều kiện nuôi dương, chăm sóc
Ngửi mùi khác thường: tổ chức, chất tiết, hơi thở/ thức ăn, nước uống, kk
Sờ nắn
xác định: độ cứng, mềm, thể tích to nhỏ, nhiệt độ, ẩm độ, cảm giác đau
thường bằng 1 tay: đầu ngón tay, nắm tay, lòng bàn tay...
3 cách
Sờ bên ngoài
-
-
nhiệt độ ngoại biên: ẩm độ, nhiệt độ da, độ căng cơ
khối u, thủy thũng, khí thũng
-
-
Sờ qua trực tràng: 1 ngón (thú nhỏ), cánh tay (trâu, ngựa) - tiết niệu, sinh dục, gan, dạ dày, ruột, phúc mạc
Cảm giác
Dạng bột nhão mềm, vết ấn lâu mới mất
-
Dạng khí thũng: mềm, chứa đầy khí, hai ngón đẩy mạnh nghe lép bép (vò tóc)
-
-
-
Gõ
-
Kỹ thuật gõ
-
Gõ gián tiếp
-
Búa và phiến
búa: nhẹ (60-100g) - gia súc nhỏ, nặng (200-400g) - gia súc lớn
phiến: xương, sừng, gỗ, nhựa, kim loại
Âm gõ
Âm trong
vang to và dài, rõ (tổ chức chứa khí)
-
-
Âm hộp: xoang mũi, xoang trán
Âm trống: bộ phận chứa nhiều khí, nghe như tiếng trống
-
-
Âm đục
Tuyệt đối: yếu và ngắn, ở vùng ko chứa khí như tim, gan
Tương đối: âm trung gian giữa âm trong và âm đục tuyệt đối, ở vùng chứa rất ít khí (rìa phổi, giữa dạ cỏ)
-
Nghe
Trực tiếp
Phủ vải sạch rồi áp tai để nghe, gia súc lớn
Nghe phần trước: quay mặt về phía đầu, tay đặt lên sống lưng hoặc u vai
Nghe phần sau: quay mặt về phía sau, tay đặt lên lưng
Gián tiếp
Ống nghe
Mặt chuông: hình loa kèn, ko thay đổi âm, ko tạp âm, độ phóng đại âm nhỏ
Mặt trống: phóng đại âm lớn, nghe vùng rộng, thay đổi âm hưởng, dễ lẫn tạp âm
-