Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KHÁM CHUNG - Coggle Diagram
KHÁM CHUNG
Thể trạng
Thể cốt
PP
Quan sát ngoại hình, cơ, xương
-
Đánh giá
Tốt
-
xương to, chắc, lồng ngực rộng, dung tích bụng lớn
sức đề kháng cao, trị mau khỏi
Kém
phát triển kém, cơ nhão và mỏng, ngực lép, thân sau teo, chân yếu, làm việc mau mệt
-
-
Tư thế đi đứng
Đứng bắt buộc
Uốn ván: 4 chân dạng, đuôi cong, đầu thẳng và cứng
Viêm đường hh: 4 chân dạng, đầu thẳng há miệng, đuôi cong, cột sống cứng
Tắc niệu đạo: tích nước tiểu, đứng suốt
Bò viêm âm đạo: dạng 2 chân sau, đuôi thẳng, lưng cong
Bò bón nặng: 2 chân sau dạng, rặn, đuôi cong
Bệnh TK: ngơ ngác, đầu tựa vào tường hay máng ăn
Viêm não cấp tính: bất động, ko ăn
Đứng ko vững
-
Trâu bò xoắn TC, lồng ruột
-
-
-
Nằm liệt
Bại liệt sau sinh, ketone huyết
-
Gãy xương, trật khớp, đau móng, đứt gân
-
Vận động khác thường
Quay vòng tròn: tiểu não, trung khu đại não (u não, sán não cừu)
-
-
-
-
-
Vận động liều lĩnh
vận động ko phương hướng, ko mục đích
viêm não và màng não, cảm nắng, sán não cừu, bệnh truyền nhiễm thần kinh
Khám niêm mạc
Nhợt nhạt
Thiếu máu: bị thương, KST, leukosis, suy dd
Ngựa bị đau bụng do xoắn ruột, lồng ruột, thiếu máu
-
-
-
Ghèn
viêm kết mạc, thiếu vit A, bệnh truyền nhiễm như dịch tả, đậu, Ritketsiosis
-
Sưng
thành niêm mạc dày, to, lồi ra ngoài
-
-
Khám lông da
-
Khám lông
Thô và khô
dài ngắn ko đều, dễ rụng, dễ gãy, khô
dd kém, chuồng kém vệ sinh, bệnh mãn tính, làm việc nặng
Thay lông chậm
bệnh mãn, rối loạn tiêu hóa
sau bệnh nặng, phục hồi kém
-
Khám da
Nhợt nhạt
-
mãn tính
-
-
rối loạn tiêu hóa, trao đổi chất
-
-
đỏ ửng
Sung huyết: vùng da rộng, mỏng, mềm
Xuất huyết: vùng da mỏng (bụng), mặt trong đùi (dịch tả, phó thương hàn)
-
-
Nhiệt độ da
-
Thấp hơn
-
liệt sau sinh, ketone huyết, mất máu, bệnh rối loạn TK
vùng da nhỏ bị lạnh: thủy thũng, tê liệt
-
-
Độ ẩm da
-
Mồ hôi nhiều toàn thân
-
-
-
-
-
-
tiêm nhiều adrenalin, arecolin
-
Mồ hôi lạnh và nhầy: choáng, sợ, sắp chết, trúng độc, vỡ dạ dày
Mồ hôi nhiễm máu: bệnh truyền nhiễm xuất huyết, trúng độc
Mồ hôi ít
-
mất nước do nôn mửa, tiêu chảy, sốt, vỡ bq
Đàn tính của da
Giảm
-
dưới da bị bệnh làm da teo, dưới da tăng sinh
-
-
ngựa: da cổ; trâu, bò: da ngực; gia súc nhỏ: da lưng
Da sưng dày
Do thủy thũng
Thủy thũng do tim: máu ứ ở các mạch máu xa tim (4 chân, vùng dưới bụng, dưới ngực)
Do suy dd: ăn uống, chăm sóc, bệnh mãn tính, KST, xơ gan
Do thận: mặt, mí mắt, âm nang rõ
Do TK
viêm não tủy, tê liệt => mạch quản dãn => thủy thũng
-
-
Da căng, bóng, nhợt nhạt, sờ vào như bột nhão
Do khí thũng
Thực quản, khí quản hay phổi bị rách: da ko viêm
viêm hoại thư dưới da (ung khí thán): nhiễm trùng lên men, sinh hơi, nóng, đau, mùi thối
-
Da nổi mẩn
-
-
Mề đai: dị ứng, trúng độc thức ăn
Mụn nước
-
LMLM, đậu, viêm mủ ở miệng, cúm
Mụn mủ: dịch tả, đậu, sốt chó
-
Viêm da: viêm nội bì do vi trùng, nấm, KST, vật lý, hóa chất, thiếu chất
Khám hạch và mạch lâm ba
Hạch lâm ba
Trâu, bò: hạch dưới hàm, trước vai, trước đùi, vú. Bị lao: hạch tai, cổ, hầu
Ngựa: hạch dưới hàm, đùi. Bệnh: hạch tai, cổ, trước vai
-
Bệnh lý
Sưng cấp tính
-
-
sưng, nóng, đau, cứng. thùy nổi rõ, di động kém, trơn
Sưng mủ
-
mềm, bùng nhùng, lông rụng, vỡ, mủ đặc chảy ra
Sưng mãn tính
-
hạch to, hình dạng thay đổi, tăng sinh, hạch và tổ chức xung quanh dính liền
sưng, to, cứng, ấn ko đau, ko di chuyển, ko đều
Mạch lâm ba
bth ko thấy, sưng là do viêm
Phân biệt
đứt mạch máu nhưng ko rách da: máu đông, sờ lổn nhổn
abscess: mủ, sờ dạng bột nhão
Vỡ mạch lâm ba: dịch tích lỏng, sờ dạng ba động
Khám thân nhiệt
-
Sốt
Run
do độc tố vi trùng, sản phẩm trao đổi chất tác động đầu mút TK
cơ co rút, lúc đầu nhẹ, sau toàn thân
Rối loạn tiêu hóa
ăn ít hoặc ko ăn, tiêu hóa giảm, táo bón
liệt dạ cỏ, nghẽn dạ lá sách
Rối loạn tim mạch
tim đập nhanh, tăng 1 độ tim đập tăng 8-10 nhịp/phút
kéo dài suy tim, huyết áp hạ
Rối loạn hô hấp: máu nóng, sản phẩm tính toan làm thở nhanh và sâu để tỏa nhiệt
Tiết niệu thay đổi: sốt cao, nước tiểu ít; sắp hồi phục thì nước tiểu tăng
Thần kinh: ức chế TK, sốt cao có thể co giật ở thú non
Máu: BCTT tăng, nghiêng trái, HC thay đổi hình dạng
Phân loại
-
Theo thời gian
-
-
-
đoản kỳ: vài giờ đến 1,2 ngày
Theo đường biểu diễn
Sốt định hình
-
-
Sốt liên miên: sốt cao, dao động ko quá 1
-
Phân chia thời kỳ sốt
-
-
Kỳ hạ nhiệt sinh giảm, tỏa tăng
Thân nhiệt giảm
thấp hơn > 1: bại liệt sau sinh, ketone huyết, trúng độc, mất máu, thiếu máu,...
thấp hơn 2-3 hay 4: vỡ phủ tạng, mất máu nhiều, shock...
-