Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thì - Coggle Diagram
Thì
Quá khứ
Tiếp diễn
-
Định nghĩa: diễn tả 1 hành động sự việc đang diễn ra xung quanh 1 thời điểm trong QK
=> Diễn tả:
- hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong QK
- hành động đang diễn ra trong QK thì q hành động khác xen vào ( hđ xen vào thường được chia QKĐ)
- 2 hành động diễn ra song song nhau
Dấu hiệu nhận biết:
- At 5pm last sunday
- At this time last night
- When/ While/ as
- from 4pm to 9pm...
Hoàn thành
Dấu hiệu nhận biết:
- By the time, Prior to that time
- As soon as, When
- Before, after
- Until then
Định nghĩa: diễn tả 1 hđ xyar ra trước 1 hđ khác trong quá khứ. Hđ nào trước -> QKHT, Hđ nào sau thì KĐ
=> Diễn tả:
- hành động đã hoàn thành trước tại 1 thời điểm trong QK
- CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3
-
Đơn
Định nghĩa: diễn tả 1 hành động sự việc đã diễn ra và kết thúc taij quá khứ#
=> Diễn tả:
- hành động đã xảy ra và chấm dứt tại QK
- chuỗi hành động xảy ra liên tiếp
- Câu điều kiện loại 2
Dấu hiệu nhận biết:
* Ago
- In...
- Yesterday
- Last night/ month
- Công thức:
- S + Was/ Were + O
- S + V2/ed + O**
-> câu PĐ, mượn trợ động từ Did + V- inf
Hoàn thành tiếp diễn
Định nghĩa: dùng để nhấn mạn khoảng thời gian của 1 hđ đã xảy ra trong QK và kết thúc trước 1 hđ khác xảy ra và cũng kết thúc trong QK
Dấu hiệu nhận biết:
- before/ after/ sine/ for/ intil then
-
Hiện tại
Hiện tại đơn
Công thức :
=> khẳng định:
* S + tobe + O
- S + V (s/es) +O ( câu PĐ mượn trợ động từ do dose V- inf)**
Định nghĩa:
Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục và khả năng
=> Diễn tả:
- 1 sự thật hiển nhiên 1 chân lĩ
- 1 hành động xảy ra thường xuyên, 1 thói quen hiện tại
- 1 năng lực của con người
- 1 kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai đặc biệt là trong việc di chuyển
Dấu hiệu nhận biết:
- Every day/ week/ month,...
- Often, usually, frequently
- sometime, occasionally
- seldom, rarely
Tiếp diễn
-
Định nghĩa: diễn tả sự việc xả ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói và hành động đó vẫn chưa chấm dứt
=> Diễn tả:
- 1 hành động đang diễn ra và kéo dài tại 1 thời điểm ở hiện tại
- Thường tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
- 1 hành động lặp đi lặp lại, dùng phó từ ALWAYS
- 1 hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Dấu hiệu nhận biết:
- Now; Right now
- Listen! Look! Watch out! Be quiet!
- At the moment, At present
Hoàn thành
-
Định nghĩa: diễn tả 1 hành động bắt đầu quá khứ kéo dài ở hiện tại và có thể tiếp tục diễn trong tương lai
=> Diễn tả:
* hành động đã xảy ra hoặc chưa bao h xảy ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ
- 1 hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ
- Sine + thời gian bắt đầu => người nghe phải tình tg bao lâu
- For + khoảng thời gian ( bắt đầu -> kết thúc) => người nói phải tính tg bao lâu
Dấu hiệu nhận biết:
- just, recently, lately
- already, before
- Not .... yet
- Never/ ever/ since/ for
- so far = until now = uo to now
- SO SÁNH NHẤT
Hoàn thành tiếp diễn
-
Định nghĩa: diễn tả hành động trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại
=> Diễn tả:
- dùng để nhấn mạnh tính liên tục của 1 sự việc bắt đầu từ quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại
- hành động vừa kết thúc với mục đích niêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy
Dấu hiệu nhận biết:
- All day/ week/ month
- Since/ for
Tương lai
Tiếp diễn
Định nghĩa: dùng để diễn tả 1 hđ sự việc sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể trong tương lai
=> Diễn tả:
- hành động đang diễn ra ở 1 thời điểm xác định trong tương lai hoặc hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt 1 thời gian ở tương lai
- đôi khi nó cũng diễn tả hành động sẽ xảy ra như 1 phần trong kế hoạch hoặc 1 phàn trong thời gian biểu
Dấu hiệu nhận biết:
- Next year, next week
- Next time, in the future
- And soon
-
Hoàn thành
-
Dấu hiệu nhận biết:
- By, before + thời gian trong tương lai
- By the time ....
- By the end of + thời gian trong tương lai
-
Đơn
Định nghĩa: dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói ra ( quyết định tự phát tại thời điểm nói)
=> Diễn tả:
- 1 dự đoán không có căn cứ
- 1 quyết định đột xuất ngay lúc đói
- 1 lời ngỏ ý, một lời hứa, đe dọa, đề nghị
- CÂU MỆNH ĐỀ IF LOẠI 1
Dấu hiệu nhận biết:
- Tomorrow
- In + thời gian
- Next week/ month/ year
- 10 years from now
-
Hoàn thành tiếp diễn
-
-
Dấu hiệu nhận biết:
- For + thời gian + by
- Before + mốc thời gian trong tương lai
- By the time
- Month
- By then