Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
đau ngực, đau kéo dài > 20 phút đến nhiều giờ, các kiểu đau ngực, vị…
đau ngực
thần kinh - cơ
-
-
-
-
Herpes zoster
C = Đau nhức sâu, dữ dội (đau nội tạng)
tiêu hoá
-
-
loét dạ dày-tá tràng, thoát vị hoành
S = khó tiêu, nhu cầu ợ hơi
-
-
-
-
tim
-
-
BỆNH cơ tim/van tim
thiếu máu cục bộ cơ tim
-
S = khó tiêu, nhu cầu ợ hơi + S = buồn nôn và nôn + S = đổ mồ hôi + S = khó thờ + S = ngất xỉu/hạ huyết áp
-
-
-
phổi
-
-
tràn khí màng phổi
-
-
-
-
Khám = LN bên tràn khí căng phồng kém di động + khí quản lệch sang bên đối bên + Âm phế bào giảm + gõ vang + RT giảm
-
-
mạch máu
-
thuyên tắc phổi
C = đau kiểu sắc nhọn/ đâm + đột ngột + kiểu màng phổi + dữ dội khu trú (nhồi máu màng phổi) + đau kiểu thắt ngực (khi gắng sức)
-
-
-
-
-
tâm lý
rối loạn hoảng sợ, rối loạn lo âu
-
rối loạn dạng cơ thể
C = đau ẩm ỉ, dai dẳng kéo dài nhiều giờ hoặc nhiều ngày
-
-
-
-
-
vị trí đau
-
-
-
Cơn đau có lan tỏa đến phần giữa của vai/cánh tay trái, vai/cánh tay phải hay cả hai cánh tay không?
-
-
-
-
-
Cơn đau có lan tới hàm dưới, cổ hoặc răng không?
-
-