Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU CHỮA RĂNG - Coggle Diagram
DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU CHỮA RĂNG
Eugenate ZnO
SỰ ĐÔNG CỨNG CỦA XI MĂNG EUGENATE ZNO
không đông nếu hoàng toàn không có nước
Bảo quản: cho vào 1 lọ có chất hút ẩm
nếu cho quá nhiều nước: phản ứng chậm lại
thời gian đông cứng : 20P
rút ngắn: acid acetic, zn acetat
tăng độ bền: colophan, resin, amiăng
tính láng mướt: colophan, ethylcellulose, hạt silicon, dicalcium phosphat
tính chất vật lý, hoá học, sinh học
hoà tan: 0,02-0,1% trong vòng 7 ngày
dẫn điện, dẫn nhiệt kém: làm chất cách nhiệt
thể tích co lại: 0,1%
tính kiềm nhẹ
gốc phenol: làm chảy nhựa
không trám lót dưới GIC và compostie
phenol: sát khuẩn
tính bám dính cao hơn amalgam và xi măng
làm dịu đau
làm liền sẹo
do có kích thích tạo ngà thứ phát khi tiếp xúc gián tiếp với tuỷ
tiếp xúc trực tiếp mô tuỷ: chết tuỷ