Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHỦ ĐỀ 8. CÔNG NGHỆ NUÔI THỦY SẢN - Coggle Diagram
CHỦ ĐỀ 8. CÔNG NGHỆ NUÔI THỦY SẢN
Bài 18. Kĩ thuật nuôi một số loài thuỷ sản phổ biến
Kĩ thuật nuôi cá rô phi trong lồng
Chuẩn bị lồng nuôi
(Kích thước lồng và nguyên vật liệu làm lồng; Vị trí đặt lồng)
Lựa chọn và thả giống
Quản lí, chăm sóc
Thu hoạch
Kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng
Chuẩn bị
( Chuẩn bị hệ thống nuôi; Vệ sinh áo và cấp nước nuôi)
Lựa chọn và thả giống
Quản lí, chăm sóc
Thu hoạch
Kĩ thuật nuôi nghêu Bến Tre trên bãi triều
Chuẩn bị bãi nuôi
Lựa chọn và thả giống
Quản lí, chăm sóc
Thu hoạch
Bài 19. Quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGap
Tuân theo các yêu cầu đối với thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt trong áo, có thể kiểm soát các yếu tố đầu vào từ khâu chuẩn bị ao, thả giống đến khâu thu hoạch để làm thực phẩm
Quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGap
Chuẩn bị cơ sở nuôi:
a.Lựa chọn địa điểm
b. Cơ sở hạ tầng
c. Trang thiết bị, máy móc, dụng cụ
d. Yêu cầu về nhân sự
Lựa chọn và thả giống
Quản lí và chăm sóc:
a. Sử dụng thức ăn
b. Theo dõi môi trường
c. Quản lí dịch bệnh
Thu hoạch
Thu gom và xử lý chất thải
Lưu trữ hồ sơ và truy xuất nguồn gốc:
a. Tài liệu và lưu trữ hồ sơ
b. Truy xuất nguồn gốc
Kiểm tra nội bộ
Bài 20. Ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản
Công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn
Là hệ thống nuôi trong đó nước thải từ bể nuôi được xử lý để tái sử dụng thông qua hệ thống bơm, lọc tuần hoàn
Ưu:
Kiểm soát hoàn toàn chất lượng nước vào và ra
có thể nuôi với mật độ cao
Tăng năng suất và hiệu quả sử dụng thức ăn
Nhược:
Chi phí đầu tư lớn
Tiêu hao nhiều năng lượng
Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao
Thành phần và nguyên lý hoạt động:
Công nghệ lọc cơ học
Công nghệ lọc sinh học
Công nghệ nano oxygen
Công nghệ quản lý thức ăn
Công nghệ quan trắc và cảnh báo môi trường
Công nghệ Biofloc
Là việc sử dụng tập hợp các loại vi khuẩn, tảo, nguyên sinh động vật và các hạt vật chất hữu cơ để cải thiện chất lượng nước xử lý chất thải và hạn chế sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh
Ưu:
Có mức độ an toàn sinh học cao
Ngăn ngừa sự xâm nhập của mầm bệnh và cải thiện chất lượng nước ít hay nước
Có thể được sử dụng làm thức ăn cho các đối tượng nuôi giúp giảm chi phí và nâng cao hiệu quả nuôi
Nhược:
Người nuôi phải có kiến thức kinh nghiệm và liên tục theo dõi hàm lượng C, N để đưa ra các giải pháp điều chỉnh tỉ lệ hợp lý
Hệ thống cũng yêu cầu phải có sục khí liên tục làm gia tăng chi phí năng lượng
Bài 21. Bảo quản và chế biến thủy sản
Phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản
1.1. Bảo quản lạnh
là phương pháp hạ nhiệt độ của sản phẩm xuống thấp để ức chế hoạt động của vi sinh vật phân hủy
Ưu:
Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
Ngăn chặn thực phẩm bị hư hại do vi sinh vật gây hại
Nhược:
Tốn kém
Không khử trùng được
Giảm độ tươi ngon
2.2. Làm khô
là phương pháp làm giảm độ ẩm của sản phẩm thủy sản với mục đích bảo quản thủy sản trong thời gian dài
Ưu:
Đảm bảo giữ nguyên được mọi thành phần và mùi vị
Nhược:
Tốn kém
Ít phổ biến
1.3. Phương pháp ướp muối
là phương pháp dùng độ mặn cao để ức chế sự phát triển của các loài vi khuẩn phân hủy
Ưu:
Đem lại hiệu quả kinh tế cao
Nhược:
Thời gian bảo quản ngắn
Phương pháp chế biến thủy sản
2.1. chế biến nước mắm truyền thống
là phương pháp chế biến thủy sản truyền thống có từ lâu đời.
Các bước chế biến:
Lựa chọn nguyên liệu
Trộn cá và muối với tỉ lệ 20-25%
Ủ chượp
Rút mắm, lọc
Đóng chai
2.2. Chế biến tôm chua
phương pháp chế biến tôm chua dựa trên nguyên lý là lên men vi khuẩn và thủy phân protein
Các bước:
Chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu
Phối trộn
Đóng hộp, lên men
Thành phẩm