Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hiện tại đơn (Simple present) - Coggle Diagram
Hiện tại đơn (Simple present)
Công thức
Với TOBE
Khẳng định: S + am/ is/ are + N/ Adj
Phủ định: S + am/ is/ are + not + N/ Adj
Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
WH-word + am/ is/ are + S +…?
Với động từ thường
Khẳng định: S + V(s/ es) +…
Phủ định: S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…
Nghi vấn: Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?
WH-word + do/ does + S + V (nguyên mẫu) +…?
Cách sử dụng
Diễn tả 1 hàh động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý
Diễn tả sự việc sẽ xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng
Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác
Dấu hiệu nhận biết
Always: luôn luôn
Usually: thường xuyên
Often: thường xuyên
Frequently: thường xuyên
Sometimes: thỉnh thoảng
Seldom = rarely = Hardly: hiếm khi
Never: Không bao giờ
Generally: nhìn chung
Regularly: thường xuyên
Every day, every week, every month, every year, every morning…(mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)
Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)
Quy tắc thêm 's' & 'es'
Thêm “S” vào sau hầu hết các động từ
Thêm “ES” vào sau các động từ kết thúc bằng đuôi CH, SH, X, S, O
Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một nguyên âm (a, u, e, i, o) thì ta giữ nguyên “Y”, thêm “S”
Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một phụ âm thì ta đổi “Y” thành “I” và thêm “ES”