Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SƠ ĐỒ TƯ DUY CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON - Coggle Diagram
SƠ ĐỒ TƯ DUY CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
a. Khám phá khoa học
Các bộ phận của cơ thể con người
Đồ vật
Dồ dùng , đồ chơi
Phương tiện giao thông
Động vật và thực vật
Một số hiện tượng tự nhiên
Thời tiết , mùa
Ngày và đêm , mặt trời , mặt trăng
Nước
Không khí , ánh sáng
Đất , cát , sỏi
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Tập hợp, số lượng , số thứ tự và đếm
3-4 tuổi
Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đém theo khả năng
(46)1 và nhiều
Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
4-5 tuổi
Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
(47) Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng rong cuộc sống hằng ngày ( số nhà , biển số xe,..)
5-6 tuổi
Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
(48) Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10
Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm (49)
(50)
(51)
Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng rong cuộc sống hằng ngày ( số nhà , biển số xe,..)
Xếp tương ứng
3-4 tuổi
Xếp tương ứng 1-1 , ghép đôi
5-6 tuổi
Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan
4-5 tuổi
Xếp tương ứng 1-1 , ghép đôi
So sánh , sắp xếp theo quy tắc
3-4 tuổi
So sánh 2 đối tượng về kích thước
Xếp xen kẽ
4-5 tuổi
So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp vá sắp xếp theo quy tắc
5-6 tuổi
So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp vá sắp xếp theo quy tắc
Tạo ra quy tắc sắp xếp
Đo lường
3-4 tuổi
4-5 tuổi
đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo
Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo
4-5 tuổi
Đo độ dài 1 vạt bằng các đơn vị đo khác nhau
Đo độ dài các vật , so sánh và diễn đạt kết quả đo
Đo dung tích các vật , so sánh và diễn đạt kết quả đo
Hình Dạng
3-4 tuổi
Nhận biết gọi tên các hình : Hình vuông, hình tam giác, hình tròn , hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế
4-5 tuổi
So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình : Hình vuông, hình tam giác, hình tròn , hình chữ nhật
5-6 tuổi
Nhận biết ,gọi tên khối cầu , khối vuông, khối chữ nhật , khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế
Định hướng trong không gian và định hướng thời gian
3-4 tuổi
Nhận biết phía trên- phía dưới , phía trước- phía sau, tay phải- tay trái của bản thân
4-5 tuổi
Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác ( phía trên- phía dưới , phía trước- phía sau, tay phải- tay trái)
Nhận biết các buổi : sáng , trưa, chiều , tối
5-6 tuổi
Xác định vị trí của đồ vật ( phía trên- phía dưới , phía trước- phía sau, tay phải- tay trái ) so với bản thân trẻ , với bạn khác, với 1 vật nào đó làm chuẩn
Nhận biết hôm qua, hôm nay
Gọi tên các thứ trong tuần
c. Khám phá xã hội
Bản thân , gia đình, trường mầm non, cộng đồng
Một số nghề trong xã hội
Danh lam thám cảnh , các ngày lễ hội , sự kiện văn hóa
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật ( âm nhạc, tạo hình )
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Nghe
Nói
Làm quen với việc đọc, viết
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
Phát triển tình cảm
Ý thức về bản thân
Nhận biết và thể hiện cảm xúc , tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh
Phát triển kỹ năng xã hội
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
Quan tâm đến môi trường
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Nhận biết 1 số món ăn ,thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
Tập làm 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
Giữ gìn sức khỏe và an toàn
a. Phát triển vận động
Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
4-5 tuổi
*Hô hấp
*Tay
*Lưng, bụng, lườn
*Chân
5-6 tuổi
*Hô hấp
*Tay
*Lưng, bụng, lườn
*Chân
3-4 tuổi :
*Hô hấp
*Tay
*Lưng, bụng, lườn
*Chân
Các kỹ năng vận động cơ bản
3-4 tuổi
*Đi và chạy
*Bò , trườn , chèo
*Tung, ném , bắt
4-5 tuổi
*Đi và chạy
*Bò , trườn , chèo
*Tung, ném , bắt
Các cử động của bàn tay, ngón tay- mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ