Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SỐ HỌC 1, Họ và tên: 45. LÊ THỊ LÂM TRANG Lớp: CĐTHK21C - Coggle Diagram
SỐ HỌC 1
Các số đếm 10 :star:
Bằng nhau. Dấu = :pen:
Lớn hơn. Dấu > :pen:
Số1,2,3,4,5 :pen:
Bé hơn. Dấu < :pen:
Số 6,7,8,9,10 :pen:
Số 0 :pen:
Phép cộng :star:
Cộng trong phạm vi 6 :recycle:
Cộng trong phạm vi 7 :recycle:
Cộng trong phạm vi 5 :recycle:
Cộng trong phạm vi 8 :recycle:
Cộng trong phạm vi 4 :recycle:
Cộng trong phạm vi 9 :recycle:
Cộng trong phạm vi 3 :recycle:
Cộng trong phạm 10 :recycle:
Phép trừ :star:
Trừ trong phạm vi 6 :pencil2:
Trừ trong phạm vi 5 :pencil2:
Trừ trong phạm vi 8 :pencil2:
Trừ trong phạm vi 4 :pencil2:
Trừ trong phạm vi 9 :pencil2:
Trừ trong phạm vi 3 :pencil2:
Trừ trong phạm vi 7 :pencil2:
Trừ trong phạm vi 10 :pencil2:
Cộng trừ trong phạm vi 10 :star:
Trừ các số tròn chục :red_flag:
Cộng trong phạm vi 100( không nhớ) :red_flag:
Trừ trong phạm vi 100(không nhớ) :red_flag:
Cộng các số tròn chục :red_flag:
Phép cộng dạng 14 + 3 :red_flag:
Phép trừ dạng 17 -3 :red_flag:
Cộng trừ(không nhớ) trong phạm vi 100 : :red_flag:
Phép trừ dạng 17 - 7 :red_flag:
Các số trong phạm vi 100 :star:
Các số tròn chục :check:
Đọc, viết các số có hai chữ số :check:
Hai mươi. Hai chục :check:
So sánh các số có hai chữ số :check:
Mười một, mươi hai :check:
Bảng các số từ 1 đến 100 :check:
Một chục. Tia số :check:
Họ và tên: 45. LÊ THỊ LÂM TRANG
Lớp: CĐTHK21C