Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
LÝ LUẬN NHẬN THỨC - Coggle Diagram
LÝ LUẬN NHẬN THỨC
Lý luận nhận thức của CNDVBC
NHẬN THỨC
Qtrinh p/á tích cực, tự giác, stao TGKQ vào óc người trên cơ sở thực tiễn
=> tạo ra tri thức về TGKQ
Ngtac của lý luận
nhận thức DVBC
Thừa nhận TG VC tồn tại kquan, độc lập với ý thức con người
Con người có knang nhận thức TGKQ
Sự p/á đó là qtr BC, tự giác, tích cực, stao
Thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý
; là cơ sở chủ yếu & trực tiếp of nhận thức
Nguồn gốc, bchat
Là một qtrình biện chứng có vận động và phát triển
Là qtrình tác động BC giữa chủ thể nhận thức và khách thể nhận thức trên cơ sở hđ thực tiễn của con người
Thừa nhận sự tồn tại kquan của TG và knăng nhận thức của con người
Là qtrình p/á hiện thực kquan 1 cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người
Trình độ nhận thức
Trình độ xâm nhập bc đtg
: NT kno(ban đầu), NT lý luận(cao hơn)
T/c tự phát of xâm nhập
: NT thông thg(ban đầu), NT khoa học(cao hơn)
Các giai đoạn cơ bản của qtr nhận thức
NT lý tính
gđ cao hơn
Khái niệm
: Phản ánh, khái quát, trừu tượng, gián tiếp 1 số thuộc tính chung of 1 nhóm sự vật, , bthi
= cụm từ
Phán đoán
: Tư duy
vận dụng các khái niệm để kđ or pđịnh
1 đặc điểm, thuộc tính of đtg
thông
qua tư duy trừu tượng
, con người
phản ánh
sự vật một cách
gián tiếp
, khái quát và đầy đủ hơn
Suy luận
: Tư duy liên kết phán đoán lại để rút ra tri thức ms
MQH
Cảm tính là cơ sở của lý tính
, cung cấp những h/ả chân thực, bề ngoài của sv, htg
Có sự thống nhất, liên hệ, BS cho nhau trong qtr nhận thức của con người
Lý tính định hướng cảm tính
, sâu sắc hơn, p/á các thuộc tính, bản chất, quy luật (có thế p/á sai)
Hđ thực tiễn=> NT cảm tính=> NT lý tính=> quay về thực tiễn &ktra tính đúng đắn
NT cảm tính
(gđ đầu of NT)
Cảm giác
: sự p/á
thuộc tính riêng lẻ
của sv do sự
tác động trực tiếp lên các giác quan của con người
Tri giác
:
h/ả tg đối toàn vẹn
về sv,
tổng hợp của nhiều cảm giác
sự
p/á trực tiếp
khách thể thông
qua các giác quan
, gđ NT bề ngoài
Biểu tượng
: là
h/ả sự vật được tái hiện trong óc nhờ trí nhớ
; là khâu trung gian chuyển từ nhận thức cảm tính lên nhận thức lý tính
THỰC TIỄN
T/c
MĐ
: hđ có ý thức, MĐ # hđ bản năng of đvật
Lịch sử-XH
: hđ bị quy định bởi đk LS-XH (thay đổi tuỳ hcanh)
Trực quan, cảm tính
: hđ vc có thể đc p/á = giác quan
HÌnh thức
Hđ sx VC
: hđ đầu tiên và căn bản nhất, con ng sd công cụ lđ tác động vào TN=> tạo của cải vc => duy trì tồn tại, ptr (
có vtro quyết đinh
)
Hđ ctri-XH
: nhằm biến đổi các qhệ XH mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế - xã hội
Hđ thực nghiệm KH
: quá trình mô phỏng hiện thực khách quan trong phòng thí nghiệm để hình thành chân lý
Toàn bộ
hđ vật chất - cảm tính
có mục đích, có tính lịch sử - xã hội của
con người
nhằm
cải biến tự nhiên và xã hội
.
Vtro đvs nhận thức
TT là cơ sở NT
: nhận thức xuất phát từ thực tiễn
TT là động lực NT
: TT luôn biến đổi, đặt ra những ycau, nvu cần NT và giải quyết
TT là MĐ NT
: MĐ của NT là phục vụ thực tiễn, định hướng, chỉ đạo TT
TT là tiêu chuẩn chân lý
: Chỉ có qua thực nghiệm mới có thể xác định tính đúng đắn của một tri thức
ÝN
: phải quán triệt quan điểm thực tiễn trong nhận thức và hoạt động để khắc phục bệnh giáo điều
CHÂN LÝ
Tri thức (lý luận, lý thuyết…) có ND phù hợp với hiện thực kquan đã được thực tiễn kiểm nghiệm.
T/c
Khách quan
: p/á hthuc kquan, ko phụ thuộc ý muốn chủ quan
Cụ thể
: p/á sv, htg trong đk cụ thể, hcanh lịch sử cụ thể, ko gian, tgian XĐ
Tương đối & Tuyệt đối
:
Tuyệt đối: khi p/á đúng sv, htg ở mối liên hệ, bối cảnh cụ thể
Tương đối: svat tồn tại vs vô số các mặt, mối liên hệ và thay đổi. ptr theo tgian
Quan niệm về nhận thức
trong lịch sử triết học
Lý luận nhận thức
: 1 bộ phận của TH,
ngcứu bản chất của nhận thức; giải quyết MQH của tri thức, tư duy con người VS hiện thực
xung quanh
QUAN ĐIỂM
nhận thức
Của chủ nghĩa hoài nghi
Nghi ngờ knăng nhận thức của con ng, tuy còn hạn chế nhưng có yếu tố tích cực đối với nhận thức khoa học
Của thuyết không thể biết
Con người không thể nhận thức được bản chất thế giới
Của chủ nghĩa duy vật trước Mác
Nhận thức là sự phản ánh trực quan, đơn giản, là bản sao chép nguyên xi trạng thái bất động của sự vật
CNDTKQ
:
ko phủ nhận
knang nhận thức, but gthich duy tâm, thần bí
CNDTCQ
:
phủ nhận
knang nhận thức, nhận thức là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người