Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
3 KIỂU CÂU KỂ - Coggle Diagram
3 KIỂU CÂU KỂ
AI LÀ GÌ?
Ai?:
Chỉ người (ai), chỉ con vật (con gì?), chỉ đồ vật, cây cối (vật gì)
= Chủ ngữ
(đối tượng chính của câu)
Là gì? = Vị ngữ:
Nêu lời
giới thiệu
(mang tính khách quan) hoặc
nhận định
(mang tính chủ quan) về đối tượng (Ai?)
Ví dụ:
VD:
Giới thiệu:
Minh Khôi là học sinh lớp 3A Trường Tiểu học Kim Đồng.
Nhận định:
Minh Khôi là học sinh chăm chỉ và thông minh.
Giới thiệu:
Sầu riêng là trái cây đặc sản của Nam Bộ.
Nhận định:
Sầu riêng là loại trái cây vừa béo ngậy vừa nhiều dinh dưỡng.
AI LÀM GÌ?
Làm gì?
= Vị ngữ:
Hoạt động toàn thân: tập thể dục, múa, bơi lội, …
hoạt động của tay: viết, cầm, nắm, xoè, giang, chỉ, gõ…
Hoạt động của chân: đi, chạy, nhảy, đá, sút, bước…
Hoạt động của mắt: nhìn, liếc, nhắm, mở, nheo, nhíu, lườm, trợn…
Hoạt động của đầu: gật, lắc, cúi, ngửa, nghiêng..
Chỉ hoạt động của chủ thể (chủ ngữ)
Ai?:
= chủ ngữ
Chỉ đồ vật, cây cối (vật gì) thì phải được nhân hoá: Ông mặt trời, Chị ong, Nàng hoa hồng, Chú chim, Bác bàng...
Chỉ người (ai), chỉ con vật (con gì?): Học sinh, Mèo, Chú gấu...
Ví dụ:
Mẹ em đang nấu ăn dưới bếp.
Sáng nay, em tới trường để lao động.
Trên cành, chim hót véo von.
Nàng hoa hồng đang khoe sắc trong nắng xuân.
AI THẾ NÀO?
Thế nào? = Vị ngữ
: có 2 dạng:
Vị ngữ là các từ chỉ tính chất (hình dáng, phẩm chất/ tính cách, kích cỡ, màu sắc, hương vị, mùi vị, âm thanh….)
Vị ngữ là các từ chỉ trạng thái:**
tích cực
** (vui sướng, vui mừng, hớn hở, vui vẻ, vui tươi, hạnh phúc, phấn khởi
….)
tiêu cực
(buồn bã, thất vọng, giận dữ, chán chường, u sầu, buồn, chán, chán nản, tuyệt vọng, bực bội, ủ rũ, lo lắng, lo sợ, bực tức
Ví dụ:
Chỉ đặc điểm:
Bầu trời
không một gợn mây.
Chỉ trạng thái:
Em đang **rất vui vì vừa nhận được quà của mẹ.
Chỉ trạng thái:
Em
lo lắng
cho bài thi sắp tới.
Chỉ đặc điểm:
Mẹ em
thật dịu hiền và đảm đang.
Ai?:
Chỉ người (ai), chỉ con vật (con gì?), chỉ đồ vật, cây cối (vật gì)
= Chủ ngữ
(đối tượng chính của câu)
Thiết kế: TS: Nguyễn Thị Trà My