Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
thuốc ĐTĐ - Coggle Diagram
thuốc ĐTĐ
ingretin
hormon peptide, tiêu hóa kt bài tiết từ ruột non-> làm tụy tăng tiết insulin
-
-
Sulfonyureas
ức chế kênh K+ gây khử cực màng làm tăng Ca giải phóng Insu . tăng nhạy cảm recepter ở BC mono, tb mỡ, hồng cầu làm tăng td của insu
2 thế hệ
1: tolbutamide, acetohexamide, -amide
2: glibenclamide, glipizide, gliclazide
td mạnh gấp 100l, kéo dài nên dùng 1 lần/d
-
Biguanid
tăng dung nạp glu, ức chế tân tạo glu, tăng tổng hợp glycogen ở gan, hạn chế hấp thu ở ruột
-
Metfomin
rl tiêu hóa, acid máu do tăng lactic
-
Insulin
ĐTĐ type 1, cắt tụy, Thai, tăng Ceton
4 loại insulin
nhanh
-
td sau 30p, đỉnh sau 2-4h, kéo dài 6-10h
-
Ngắn
-
đỉnh sau 0,5-1h phù hợp đỉnh glu máu nên ít nguy cơ hạ đường sau ăn thấp
td 3-5h trước bữa ăn tiếp theo nên k tích lũy liều, nhưng phải
tiêm nhiều lần
trung bình
khơi phát sau 2-4h , đỉnh sau 4-8h, kéo dài 14-16h
giảm bớt mũi tiêm, quá trình giải phóng insu khác sinh lý nên có thể gây hạ đường đêm
-
Amylin
peptit từ Beta tụy, làm chậm quá tình hấp thu glu từ đường tiêu hóa , ức chế tiết glucagon, làm chậm đổ thức ăn từ dạ dfayf vào ruột tăng trạng thái no
pramlintide
đtđ type1, 2 k kiểm soát được đường máu khí kết hợp chế độ ăn uống sih hoạt
td phụ
hạ đường, buồn nôn, mệt mỏi
Glinides
-
nateglinide, rapeglinide, mitiglinide
Thiazolidindiones
-
troglytazone, rosiglitazone
Ức chế SGLT2
SGLT2 là kênh vận chuyển hấp thu glu ở ống LG , nên ức chế làm thải glu
canagliflozin, -agliflozin