Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TƯƠNG LAI ĐƠN - Coggle Diagram
TƯƠNG LAI ĐƠN
cấu trúc
khẳng định
S + will + V
VD: linh will go shopping tomorrow
phủ định
S + will not/ won't + V
VD: linh won't go shopping tomorrow
nghi vấn
will + S +V...?
VD: will linh go shopping tomorrow
cách dùng
nói về 1 hàng động hoặc sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
VD: she'll be ten on sunday
diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời xảy ra ngay tại thời điểm nói
VD: i'll have some orange juice
dấu hiệu nhận biết
trạng từ chỉ tgian trong tương lai
in+ tgian: trong...nữa(in 2 minutes )
tomorrow : ngày mai
next day: ngày tới
next week/ next month/ next year: tuần tới/ tháng tới/ năm tới
the day after tomorrow : ngày kia
soon: chẳng bao lâu nữa
someday: một ngày nào đó