TƯ DUY HỆ THỐNG

Chương 3: Phương pháp luận tư duy hệ thống

Chương 1: Tổng quan về hệ thống

Phân loại hệ thống

Các bước phát triển một hệ thống

Phân tích và thiết kế hệ thống

Quan niệm về hệ thống

Quan điểm và phương pháp nghiện cứu hệ thống

Mô tả hệ thống

Một tập hợp các phần tử liên kết chặc chẽ với nhau để thực hiện một số chức năng nhất định

Sự phân cấp hệ thống

Liên kết giữa các phần tử

Hệ thống con

Tính trội của hệ thống

Phần tử của hệ thống

Tính cưỡng bức và hệ thống bị cưỡng bức

Muc tiêu và chức năng của hệ thống

Đặc trưng của hệ thống

Được điều chỉnh dựa trên phản hồi

Có hình thức tổ chức nhất định

Các phần tử thống nhất với môi trường

Tất định Xác suất

Có mục tiêu và Không có mục tiêu

Đơn giản và Phức tạp

Điều khiển được và không điều khiển được

Lớn và Nhỏ

Tự tổ chức

Trừu tượng - Cụ thể - Hỗn hợp

Tự điều chỉnh

Tĩnh và Động

Tự nhiên và Nhân tạo

Xác định hành vi, lập lịch trình và tiến độ thực hiện

Đánh giá rủi ro

Xây dựng cấu trúc

Đề xuất nhiệm vụ

Xác định các nguồn lực

Đào tạo lực lượng

Xác định mục tiêu

Theo dõi và cung cấp thông tin

Các bước phân tích

Thiết kế hệ thống

Nghiên cứu phương thức tác động qua lại

Làm rõ hoạt động hướng đích của hệ thống

Nghiên cứu mối liên hệ giữa các yếu tố

Nghiên cứu quá trình phát triển

Phân chia các hệ thống con

Xác định yếu tố và bộ phận bên trong

Vạch ra kiến trúc của một hệ thống kỹ thuật

Quan điểm nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu

Quan điểm vi mô

Quan điểm nghiên cứu hỗn hợp

Quan điểm vĩ mô

Phương pháp hộp đen

Phương pháp phân tích hệ thống

Phương pháp mô hình hóa

Chương 2: Tư duy và tư duy kỹ thuật

Khái quát về tư duy

Thao tác

Phân loại

TIến trình hoạt động

Đặc điểm

Tính gián tiếp

Định nghĩa

Tư duy kỹ thuật

Định nghĩa

Cấu trúc

Đặc điểm

Quá trình tâm lý phản ánh thuộc tính

Phản ánh những mối quan hệ của sự vật, hiện tượng mà ta chưa biết

Có mối quan hệ chặc chẽ

Tính khát quát

Tính có vấn đề

Ngôn ngữ

Nhận thức cảm tính

Hình thức biểu hiện

Mức độ sáng tạo

Lịch sử hình thành

Tư duy trực quan hình ảnh

Tư duy trừu tượng

Tư duy trực quan hành động

Tư duy hình ảnh cụ thể

Tư duy lý luận

Tư duy thực hành

Tư duy Algôrit

Tư duy Ơritxit

Nhận thức vấn đề

Xuất hiện các liên tưởng

Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết

Kiểm tra giả thuyết

Khẳng định

Phủ định

Chính xác hóa

Giải quyết vấn đề

Hành động tư duy mới

So sánh

Trừu tượng và khái quát hóa

Phân tích tổng hợp

Sự phản ánh nguyên lý, quá trình, thiết bị kỹ thuật dưới dạng mô hình và kết cấu kỹ thuật

Xuất hiện trong lao động kỹ thuật

Hoạt động hướng vào soan thảo độc lập và các bài toán kỹ thuật

Có sự liên kết chặc chẽ giữa hình ảnh và khái niệm

Có tính thiết thực và linh hoạt cao

Tính chất lý thuyết - thực hành

KHÁI NIỆM (Lý thuyết)

HÌNH ẢNH (Trực quan)

THAO TÁC (Thực hành)

click to edit

Các phần tử phải được bố trí theo cách đặc biệt

Khái niệm

Đặc điểm

Vài nét về tư duy cơ giới

Hiểu một bộ phận để hiểu toàn thể

Tuyệt đối hóa quy luật nhân quả

Là tư duy một chiều

Nhận định được nguyên nhân sâu sa ẩn dưới bề nổi

Là tư duy động

Hướng đến mở rộng tầm nhìn

Tính đa chiều

Tính có mục tiêu

Tính toàn thể

Phẩm chất hợp trội

Tư duy môi trường - bối cảnh

Tư duy mạng lưới

Tư duy tiến trình

Tư duy hồi quy

Chương 4: Các phương pháp tư duy sáng tạo

Phương pháp 6 chiếc mũ tư duy

Phương pháp DOIT

Phương pháp đối tượng tiêu điểm

Phương pháp 5W và1H

Biểu đồ nhân quả

Sơ đồ tư duy

Vai trò

Thiết kế

Khái niệm

Là một kỹ thuật sáng tạo

Thể hiện mối liên hệ tạm thời có tính chủ quan

Các dữ liệu có sơ đồ hình nhánh

Giúp ghi nhớ

Dễ dàng liên kết khái niệm với dữ liệu

Kích thích bộ não, nâng cao khả năng tư duy

Cảm thấy thoải mái khi tiếp thu bài giảng

Vẽ lược đồ phân nhánh

Vẽ từ khóa chính của vấn đề nhỏ hơn

Viết từ khóa chính ở trung tâm

Vẽ hình ảnh minh họa

Khái niệm

Vai trò

Lưu ý

Là công cụ giúp đưa ra nhận định nhằm tìm ra nguyên nhân gốc rễ

Minh họa cho mối quan hệ nhân quả giữa các nguyên nhân khác nhau

Cho phép quá trình tư duy phản ánh chân thực và logic

Khám phá mọi gốc độ của vấn đề

Đề cập tới nguyên nhân tìm năng của vấn đề

Duy trì sự ổn định và cải tiến quá trình

Nâng cao hiểu biết và logic giữa các thành viên

Tìm ra phương pháp giải quyết phù hợp

Nhìn vấn đề ở góc độ tổng thể

Lắng nghe, tổng hợp, khái quát ý tưởng

Dựng khung mẫu

Hướng vào mong muốn hệ thống để cải tiến

Định nghĩa

Vai trò

Phân tích theo nhiều hướng

Sử dụng khi nào?

Sử dụng ở đâu?

Ai là người sử dụng?

Tại sao phải sử dụng

Vấn đề cần giải quyết là gì?

Hướng dẫn cách sử dụng

Có hiệu quả khi trình bày bài viết, dự án,...

Sử dụng trong thuyết trình, nghiên cứu khoa học,...

Kết hợp với sơ đồ tư duy để giải quyết vấn đề lớn hơn

Định nghĩa

Quy trình thực hiện

Là phương pháp chuyển giao dấu hiệu, chức năng của đối tượng thu nhập sang cho đối tượng cần cải tiến

Chọn đối tượng cần cải tiến

Chọn 3 đến 4 đối tượng ngẫu nhiên

Liệt kê đặc điểm của các đối tượng ngẫu nhiên

Kết hợp đặc điểm của đối tượng ngẫu nhiên với đối tượng tiêu điểm

Phát triển ý tưởng dựa trên sự kết hợp

Phân tích, đánh giá và chọn ý tưởng

O - Open mind and Apply creative techniques: Cởi mở và áp dụng các ý tưởng sáng tạo

I - Identify the best solution: Xác định lời giải đáp tốt nhất

D - Define problem: Xác định vấn đề

T - Transform: Chuyển đổi - triển khai ý tưởng

Mũ đen: Suy nghĩ đánh giá, hạn chế

Mũ vàng: Suy nghĩ đánh giá ưu điểm

Mũ đỏ: Suy nghĩ cảm xúc, tình cảm

Mũ xanh lá cây: Suy nghĩ sáng tạo

Mũ trắng: Suy nghĩ trung lập, khách quan

Mũ xanh lam: Suy nghĩ để điều khiển, sắp xếp, tổ chức