Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương VI Oxi Lưu Huỳnh (nhóm VIA), Ứng dụng, Độ âm điện lớn,chỉ sau flo -…
Chương VI Oxi Lưu Huỳnh (nhóm VIA)
Oxi
Tính chất
Tính chất vật lí:
Là chất khí không màu,không mùi,không vị ít tan trong nước
Nhiệt độ hóa lỏng:-183°C
Trạng thái tự nhiên: tồn tại trong không khí
(Chiếm 20% thể tích không khí)
Tính chất hóa học:
Là phi kim hoạt động có tính oxi hóa mạnh
Có số oxi hóa -2 trong các hợp chất (trừ hợp chất với F và hợp chất peoxit)
T/d với hầu hết kim loại (trừ Au,Pt ) và phi kim (trừ halogen)
T/d với nhiều hợp chất vô cơ,hữu cơ
Điều chế
Trong phòng thí nghiệm: nhiệt phân các hợp chất giàu oxi kém bền như: KMnO4, KClO3,...
Hóa lỏng không khí
Trong công nghiệp: điện phân nước(có hòa tan chất điện li)
Ứng dụng
Dùng để thở
Dùng để luyện thép, hàn gắn kim loại
Dùng trong công nghiệp hóa chất,y khoa
làm thuốc nổ
Ozon
Tính chất
Tính chất vật lí:
Tồn tại ở tầng khí quyển trên cao
Chất khí,mùi đặc trưng,màu xanh nhạt
Tan trong nước nhiều hơn oxi 16lần
Nhiệt độ hóa lỏng:-112°C
Tính chất hóa học:
Tính oxi hóa rất mạnh (mạnh hơn oxi)
Oxi hóa được Ag thành Ag20
Oxi hóa I- thành Iot
Ứng dụng
Làm sạch không khí nồng độ thấp
Tẩy trắng tinh bột,dầu ăn
Khử trùng nước,khử mùi
Bảo quản hoa quả
Chữa sâu răng
Hiđro sunfua
Tính chất
Tính chất vật lí:
Là chất khí không mà,mùi trứng thối rất độc
Tan trong nước
Trạng thái tự nhiên có trong nước suối,trong khí núi lửa
Tính chất hóa học
Tính axit yếu:
Tan trong nước tạo dd axit rất yếu (yếu hơn H2CO3)
T/d với kiềm tạo 2loại muối:
Muối trung hòa (S2-) và
Muối axit (HS-)
Tính khử mạnh
Lưu huỳnh có số oxh thấp nhất( -2)
Do đó có tính khử mạnh
Muối sunfua
Khi t/d với HCl,H2So4 loãng CuS, PbS không tan các muối khác như FeS, ZnS tan
Hầu hết không tan
Điều chế
Công nghiệp không sản xuất ra H2S
Trong phòng thí nghiệm cho HCl t/d FeS,FeS2
H2SO4
Tính chất
Tính chất vật lí
Chất lỏng,sánh như dầu,không bay hơi
H2SO4 đặc háo nước, tan trong nước
Tính chất hóa học
H2SO4 loãng
Có tính chất chung của axit
H2SO4 đặc
Tính oxi hóa mạnh
Tính háo nước
Điều chế
3giai đoạn
Sản xuất SO2
Sản xuât SO3
Sản xuất oleum rồi pha loãng để tạo dd H2SO4 đặc
Cách pha loãng: rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
Ứng dụng
Có ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất
Khái quát
Vị trí
Nhóm VIA gồm
Oxi(O)
Lưu huỳnh(S)
Selen(Se)
Telu(Te)
Số oxi hóa
Số oxi hóa chung:-2
Ngoài ra còn có: +2+4+6
Cấu tạo nguyên tử
Giống nhau:
Bán kính nguyên tử tăng dần
6e lớp ngoài cùng ns2np4
2e độc thân
Khác nhau
Nguyên tử O không có phân lớp d
Các nguyên tố khác có phân lớp d nên có thể có số oxi hóa +4+6 trong hợp chất
Tính chất các nguyên tố
Tính phi kim giảm dần:O2>S>Se>Te
Lưu Huỳnh
Tính chất
Tính chất vật lí
Có 2dạng thù hình
Ở trạng thái rắn có màu vàng
Tính chất hóa học
Có các số oxh:-2,0,+4,+6
T/d vs kim loại thể hiện tính oxi hóa
T/d với phi kim thể hiện tính khử
Điều chế
Khái thác trong lòng đất
Đốt H2S trong điều kiện thiếu oxi
Dùng H2S khử SO2
Điều chế H2SO4
Ứng dụng
Lưu hóa cao su
Chế tạo diêm,thuốc súng chất tẩy,chất dẻo
Các oxit của lưu huỳnh
Lưu huỳnh đioxit
Tính chất
Tính chất vật lí
Khí không màu,mùi hắc,tan nhiều trong nước,độc,nặng hơn không khí
Tính chất hóa học
Là oxit axit
Tan trong nước tạo dung dịch H2SO3 mạnh hơn dd H2S không bền
T/d với bazơ
Là chất khử và chất oxi hóa
Có số oxh trung gian là(+4) nên có thể bị khử hoặc bị oxh trong phản ứng O-K
Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
Cho Na2SO3 t/d với H2SO4 đun nóng
Trong công nghiệp
Đốt cháy lưu huỳnh
Đốt cháy quặng sunfua KL
Lưu huỳnh trioxit
Tính chất vật lí
Là chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước
Tính chất hóa học
SO3 t/d với nước tạo H2SO4 (phản ứng tỏa nhiều nhiệt)
Điều chế
Oxi hóa lưu huỳnh đioxit
Ứng dụng
Dùng để sản xuất H2SO4
Ứng dụng
Sản xuất H2SO4
Tẩy trắng giấy,bột giấy
Độ âm điện lớn,chỉ sau flo