Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG, PHẠM THU YẾN_k204051329, image - Coggle Diagram
HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
Định nghĩa
:star:
là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người mua và người bán ở các quốc gia khác nhau
bên bán chuyển quyền sở hữu cho bên mua và nhận tiền
bên mua có nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán
Không phải là CTTM cũng không phải là CTTT
Đặc điểm
:fountain_pen:
Các bên mua bán có trụ sở KD ở các nước khác nhau
Hàng hóa di chuyển qua biên giới quốc gia
Trường hợp đặc biệt: khu chế xuất
Tiền thanh toán có thể là ngoại tệ với 1 hoặc cả 2 bên
Phân loại
:!!:
Theo thời gian thực hiện HĐ
Ngắn hạn: đối với HH thông thường
Dài hạn: Tàu, máy móc, thiết bị,...
Theo ND kinh doanh
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Tái xuất
Tái nhập
Hình thức trình bày
:pencil2:
1. Tên hàng
(Commodity)
Sử dụng từ phổ thông
Sử dụng mã số HS
2. Số lượng
(Quality)
Đơn vị tính
Thống nhất
Đặc biệt
Phương pháp
Cố dịnh
Có dung sai
Cách quy định
Trọng lượng tịnh
Trọng lượng cả bì
Trọng lượng lý thuyết
3. Phẩm chất và quy cách HH
(Category and description of goods)
Phẩm cách/ tiêu chuẩn HH
Mô tả HH
Phẩm cấp theo mẫu, xem trước, hàm lượng chất,
sản lượng thành phẩm, nhãn hiệu HH,...
4. Bao bì và mã kí hiệu
(Packing)
5. Giá
(Price)
Đồng tiền tính giá
Đơn vị tính giá
PP quy định giá
Ngắn hạn
: giá cố định
Dài hạn:
Thay đổi, có cơ sở, xác định theo nhiều cách
6. Điều kiện TMQT
(Incoterms)
7. ĐK giao hàng
(Delivery terms)
Thời gian giao
Địa điểm giao
Phương thức giao nhận
Thông báo giao
Quy định khác
8. Điều kiện thanh toán
(Payment terms)
Phương thức TT
Chuyển tiền: T/T, TTR
Nhờ thu (collection)
Tín dụng chứng từ
(documentary credits)
CAD (cash against docs)
Ghi sổ (open acc)
Ủy thác mua
Rủi ro thanh toán
Chi phí
Độ rủi ro đối với các bên
Tốc độ TT
Mức độ phức tạp của chứng từ và nghiệp vụ
Lựa chọn phương thức TT
phụ thuộc vào:
Giá trị HĐ
MQH người bán và người mua
Vị thế thương mại giữa người bán và người mua
Tập quán từng khu vực thị trường
Bộ chứng từ
Các loại chứng từ
Số lượng bản gốc và bản sao mỗi loại
Yêu cầu kí phát của từng loại
9. Bảo hành
(Warranty)
Phạm vi BH
Thời gian BH
Trách nhiệm người bán trong thời gian BH
10. Khiếu nại
(Claim)
Hình thức KN
Quyền và nghĩa vụ các bên KN
Thời hạn KN
Cách thức giải quyết KN
11. Bất khả kháng
(God acts)
12. Trọng tài giải quyết tranh chấp
PHẠM THU YẾN_k204051329