Hiđrocacbon

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử có liên kết đơn

Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi hoặc liên kết ba

Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon trong phân tử có chứa vòng benzen

CTPT C6H6

Đồng đẳng

Các chất đồng đẳng C7H8, C8H10 =>dãy đồng đẳng của benzen ankyl benzen (anken)

Công thức chung :CnH2n-6 (n> hoặc = 6)

Benzen có hình lục giác đều

Cấu trúc mặt phẳng : 6 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hiđro nằm trên cùng một mặt phẳng

Có cấu trúc vòng bền

Anken là hiđrocacbon mặc hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C

CTChung CnH2n (n>hoặc = 2)

Đồng phân cấu tạo

C3H6

CH2=CH-CH3

C4H8

CH2=CH -CH2 -CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH=C-CH3
CH3

Là anken có đồng phân vị trí liên kết đôi, đồng phân mạch cacbon

Danh pháp

Tên ankan bỏ an thêm en

C2H4 : CH2=CH2 =>etilen
C3H6 : CH2 = CH - CH3 => propilen

Ankađien là hiđrocacbon mặc hở trong phân tử có hai liên kết đôi hoặc C=C

CTChung : CnH2n-2 (n> hoặc bằng 3)

Đồng phân cấu tạo

C3H4

CH2 =C =CH2

C4H6

CH2 =C =CH -CH3
CH2=CH-CH =CH2

Danh pháp

CH2=CH -CH=CH2 =>butađien

Ankin là hiđrocacbon mặc hở trong phân tử có một liên kết ba

CTChung CnH2n -2 (n> hoặc = 2)

Đồng phân cấu tạo

C4H6

CH lên kết ba với C-CH2 -CH3
CH3 -C liên kết ba với C -CH3

Từ C4H6 trở đi Ankin có đồng phân vị trí liên kết ba và C5H8 anken có đồng phân mạch cacbon

Danh pháp :

CH liên kết 3 với CH => axetilen
CH3-C-CH =>metylaxilen

Số chỉ vị trí nhánh +tên nhánh tên ankan bỏ an -số chỉ vị trí =en

Số chỉ vị trí nhánh tên nhánh tên ankan bỏ "n"số chỉ vị trí 2 =đien

Số chỉ vị trí nhánh tên tên nhánh tên Ankin "an" số chỉ vị trí ba -in

Tính chất vật lý :từ C2=>C4 hiđrocacbon ko no là chất khí C5 trở lên là chất lỏng
Nhẹ hơn nước ko tan trong nước


Tính chất hóa học

1 liên kết sức ma bền
1 liên kết pi kém bền =>dễ bị bẽ gãy

2 liên kết pi kém bền
1 liên kết sức ma bền

=>liên kết đôi

=> liên kết ba

Phản ứng cộng (phản ứng đặc trưng)
Phản ứng OXH
Phản ứng trùng hợp

Phản ứng cộng

Cộng H2

Cộng dd Brom (Br2)

Cộng 1,2

Cộng 3,4

Hiđrocacbon ko no làm mất màu dd Brom =>dùng dd Brom để phân biệt hiđrocabon ko no với ankan

Cộng Hx (HCl, HBr, HI,..)

Phản ứng trùng hợp Là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phản ứng nhỏ hơn (monona) giống của tương tự nhau => phân tử lớn (polime)

Phản ứng thế nào bởi kim loại :ankin có j liên kết 3 ở đầu giường mặt tác dụng được với bạc liêu nitrat ở đầu đoạn => kết tủa màu vàng

Phản ứng OXH

Phản ứng OXH hoàn toàn (phản ứng cháy)

Phản ứng OXH ko hoàn toàn

Ứng dụng làm nhiên liệu nguyên liệu ko tổng hợp hữu cơ

Tính chất vật lý
Hiđrocacbon thơm là chất lỏng hoặc chất rắn
Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối
Hiđrocacbon có mùi thơm đặc trưng nhẹ hơn nước và ko tan trong nước mắt tan trong dung môi hữu cơ

Tính chất hóa học

Ankan

Dãy đồng đẳng ankan

Metan (CH4) và các chất tiếp theo Có công thức là Phân tử C2H6, C3H8, C4H10 C5H12,...

CTChung CnH2n+2 (n>hoặc =1)

Đồng phân

C4H10 trở đi, ứng với mỗi công thức tính phân tử có các công thức cấu tạo mạch cacbon ko phân nhánh và mạch cacbon phân nhánh của các đồng phân mạch cacbon

Danh pháp

Chọn mạch cacbon dài nhất, và có nhiều mạch chính Nhất làm mạch chính

Đánh số thứ tự các nguyên tử cacbon mạch chính Nhất từ phía gần nhánh hơn

Gọi tên mạch nhánh (nhóm ankyl) theo thứ tự cùng vs số chỉ vị trí của nó, tiếp theo là tên ankan tương ứng với mạch chính

Tính chất vật lý

Bốn ankan từ CH4 đến C4H10 là chất khí

Các ankan kế tiếp là chất lỏng

Từ C18H38 trở đi tôi là chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng và khối lượng riêng của các ankan tăng theo chiều tăng của phân tử khối

Tất cả ankan đều nhẹ hơn nước và hầu hết ko tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Tính chất hóa học

Ở nhiệt độ thường ankan ko tác dụng với em dung dịch axit, ê dung dịch kiềm và có các chất oxi hóa khu như dung dịch vụ KMnO4

Khi chiếu sáng hằng hoặc đun nóng quá các ankan dễ dàng tham gia phản ứng thế, ê phản ứng tách hiđro và phản ứng cháy

Phản ứng thế bởi halogen
Phản ứng tách
Phản ứng OXH

Phản ứng thế bởi halogen
Nguyên tử hiđro liên kết với với nguyên tử cacbon bậc cao hơn dễ bị thế hơn nguyên tử cacbon hiđrô liên kết với nguyên tử cacbon bậc thấp hơn

Phản ứng tách
Dưới tác dụng của nhiệt và chất xúc tác thích hợp cho các ankan có phân tử khối nhỏ bị tách ra hiđro thành hiđrocacbon ko no tương ứng

Phản ứng OXH
Nếu thiếu oxi phản ứng cháy của ankan xảy ra ko hoàn toàn sản phẩm cháy ngoài đường CO2, H2O còn có C, CO....

Ứng dụng ankan làm chất đốt nhà chất bôi trơn

Ankyl benzen có tính chất của vòng Benzen và có tính chất của mạch nhánh ankyl

Do benzen có cấu tạo vòng bền nên tính chất của vòng benzen (tính thơm) dễ tham gia phản ứng cộng đồng tương đối bền với tác nhân oxi hóa

Phản ứng cộng

Cộng hiđrô

Cộng clo

Phản ứng OXH

Phản ứng OXH ko hoàn toàn

Phản ứng OXH hoàn toàn

Khi cháy toả nhiều nhiệt