GIẢM DO THANH LÝ, NHƯỢNG BÁN
a. Ghi giảm (xóa sổ) TSCĐ
Nợ TK 811 - Giá trị còn lại
Nợ TK 214 - Giá trị đã hao mòn
Có TK 211 - Nguyên giá
b. Chi phí thanh lý, nhượng bán
Nợ TK 811 - CP chưa VAT
Nợ TK 133(1)
Có TK 111, 112, 331 - Giá thanh toán
c. Tiền thu về từ thanh lý, nhượng bán
Nợ TK 111, 112, 131 - Tổng tiền thu được
Có TK 711 - Giá bán chưa VAT
Có TK 333(1)