Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP, Quyết định tài chính của doanh nghiệp, Mục tiêu…
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Tài chính doanh nghiệp và quyết định tài chính của doannh nghiệp
Khái niệm tài chính doanh nghiệp
Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, đc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật (2014)
Nguồn vốn của doanh nghiệp
Phân loại nguồn vốn
Theo tính chất sở hữu nguồn vốn
Nguồn vốn chủ sở hữu
đc hình thành từ nhiều nguồn khác nhau
Nguồn vốn do NSNN cấp trong DNNN
Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu trong công ty cổ phần
Nguồn vốn do chủ doanh nghiệp bỏ ra trong doanh nghiệp tư nhân
Nguồn vốn từ lợi nhuận để lại
Nguồn vốn từ tiết kiệm hay nhận quà tặng
Nguồn vốn đc bổ sung từ các quỹ trong doanh nghiệp
Ưu điểm
Tạo điều kiện thuận lợi cho chủ sở hữu doanh nghiệp chủ động trong quá trình hoạt động sxkd
Thể hiện tiềm lực tài chính của doanh nghiệp
Nhược điểm
Hạn chế về quy mô
Lãng phí vốn, hiệu quả sử dụng vốn không cao
Các khoản nợ phải trả
Là nguồn vốn mà doanh nghiệp khai thác huy động từ các chủ thể khác
Ưu điểm
Quy mô vốn lớn
Doanh nghiệp sd vốn 1 cách tiết kiệm và hiệu quả
Nhược điểm
Lãi suất cho vay có thể cao
Phụ thuộc vào nguồn vốn vay
Rủi ro
Theo thời hạn sd vốn
Nguồn vốn ngắn hạn
Nguồn vốn dài hạn
Ưu nhược điểm của các kênh huy động vốn của doanh nghiệp
Huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu
Huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu thông thường
Ưu điểm
Không chịu gánh nặng cổ tức cố định
Nguồn vốn kinh doanh dài hạn
Giam thiểu rủi ro khi huy động vốn
Tăng vốn chủ sở hữu
Nhược điểm
Chi phí phát hành cao
Giam khả năng kiểm soát doanh nghiệp
Thủ tục phát hành nghiêm ngặt, phức tạp
Không áp dụng với mọi loại hình doanh nghiệp
Nguồn vốn huy động là không chắc chắn
Huy động bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi
Ưu điểm
Nguồn vốn kinh doanh dài hạn
Thanh toán cổ tức của cổ phiếu ưu đãi vừa cố định, vừa có tính linh hoạt
Duy trì quyền khống chế của cổ đông
Tăng vốn chủ sở hữu
Nhược điểm
Chi phí phát hành cao
Cổ tức là cố định cao hơn lãi suất trái phiếu
Thủ tục phát hành nghiêm ngặt, phức tạp
Không áp dụng với mọi loại hình doanh nghiệp
Huy động vốn bằng phát hành trái phiếu
Ưu điểm
Chi phí huy động vốn tương đối thấp
Bảo toàn đc quyền kiểm soát doanh nghiệp
Đáp ứng nhu cầu mở rộng nguồn vốn
Lãi suất cố định nên không phải chia thêm lợi tức trong trường hợp lợi nhuận doanh nghiệp tăng
Nhược điểm
Lãi suất cố định nên có thể gây khó khăn cho doanh nhiệp khi kinh doanh ko lợi nhuận
Thủ tục phát hành trái phiếu nghiêm ngặt và phức tạp
Tăng hệ số nợ
Không áp dụng với mọi loại hình doanh nghiệp
Huy động vốn bằng vay dài hạn
Ưu điểm
Thời gian huy động vốn nhanh
Chi phí giao dịch thấp
Thích hợp với mọi loại hình doanh nghiệp
Nhược điểm
Số vốn huy động bị giới hạn
Doanh nghiệp không chủ động đvs chi phí sd vốn
Phải có tài sản thế chấp, bảo lãnh
Thời gian hoàn trả và lãi suất cố định
Huy động vốn bằng hình thức đi thuê tài sản
Ưu điểm
Tăng khả năng hiện đại hóa sản xuất cho doanh nghiệp
Tránh đc các rủi ro do sở hữu tài sản
Điều kiện cho vay dễ dàng hơn
Có lợi về thuế
Nhược điểm
Chi phí sd vốn cao
Phạm vi hẹp
Việc trả tiền thuê cố định có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp khi tình hình tài chính ko thuận lợi
Đầu tư và quản lý tài sản của doanh nghiệp
Đầu tư và quản lý tài sản cố định
Khái niệm
Tài sản cố định là những tư liệu lao động thỏa mãn điêu kiện
có giá trị lớn
Thời gian sd dài
Tài sản cố định bao gồm
TSCĐ hữu hình
TSCĐ vô hình
Các khoản đầu tư dài hạn
Đặc điểm luân chuyển của tài sản cố định
Về hiện vật
TSCĐ tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và giữ nguyên hình thái hiện vật ban đầu cho đến khi bị hư hỏng hoàn toàn
Về mặt giá trị
Gía trị của TSCĐ dịch chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm và được thu hồi dần từng phần
Quản lý tài sản cố định
Quản lý về mặt ía trị TSCĐ
Quản lý về nguyên giá TSCĐ
Quản lý trong việc trích vf sd quỹ khấu hao
Quản lý giá trị còn lại của TSCĐ
Quản lý về mặt hiện vật
Phân loại tài sản cố định
Thực hiện chế độ duy tu bảo dưỡng TSCĐ
Đầu tư và quản lý tài sản lưu động trong doanh nghiệp
Khái niệm
TSLĐ của doanh nghiệp là tư liệu lđ có giá trị nhỏ, thời gian sd ngắn dưới 1 năm và là tư liệu lđ
Hình thái tồn tại của tài sản lưu động
Tài sản lưu động dự trữ: nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ nhỏ
Tài sản lưu động sản xuất: sản phẩm dở dang bán thành phẩm
Tài sản lưu động lưu thông: thành phẩm chờ tiêu thụ
Đặc điểm luân chuyển của tài sản lưu động
Về mặt hiện vật
TSLĐ tham gia vào 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh, trong quá trình tham gia sản suất kinh doanh TSLĐ luôn thay đổi hình thái hiện vật
Về mặt giá trị
Gía trị của TSLĐ chuyển 1 làn toàn bộ vào giá trị sản phẩm và đc thu hồi toàn bộ khi sản phẩm dc tiêu thụ
Quản lý tài sản lưu động
Quản lý hàng tồn kho
Quản lý các khoản phải thu
Quản lý tiền mặt
Quản lý thu chi của doanh nghiệp
Chi phí sản xuất kih doanh
Khái niệm
Chi phí kinh doanh là toàn bộ các chi phí phát sinh liên quan đến hđ kinh doanh thường xuyên của dn trong 1 thời kỳ nhất định
Chi phí kinh doanh=chi phí sản xuất kinh doanh+chi phí hoạt động tổ chức
Chi phí sản xuất kinh doanh của dng là biểu hiện bằng tiền oàn bộ các hao phí về vật chất và lđ mà doanh nghiệp bỏ ra để sx kinh doanh trong 1 thời kỳ nhất định
Chi phí hđ tài chính
là chi phí liên quan đến các hđ đầu tư tài chính. Bao gồm: chi đầu tư chứng khoán, chi phí hđ liên doanh....
Chi phí bất thường
là chi phí liên quan đến các hđ hay nghiệp vụ riêng biệt so vs các hđ thông thường của dng.Bao gồm: chi phí thanh lý, tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế...
Gía thành sản phẩm
Kn: là toàn bộ chi phí mà dng đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ 1 đvi sp hay 1 loại sp nhất định
Phân loại
Gía thành sx=chi phí vật tư trực tiếp+chi phí nhân công trực tiếp+chi phí sản xuất chung
Phân loạiGía thành toàn bộ= giá thành sx+chi phí bán hàng+chi phí quản lý doanh nghiệp
Doanh thu
Kn: là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp thu đc nhờ đầu tư kd trong 1 thời kỳ nhất đnhj
Lợi nhuận
là khoản tiền chênh lệch dương giữa doanh thu và chi phí mà dng đã bỏ ra để đạt đc
Lợi nhuận=doanh thu-chi phí
Điềm hòa vốn, mức sinh lời
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó mức doanh thu đạt được do bán hh dv vừa đủ để bù đắp toàn bộ chi phí mà dng đã bỏ ra
Tổng doanh thu=tổng chi phí
Quyết định tài chính của doanh nghiệp
Khái niệm quyết định tài chính của doanh nghiệp
là kết quả những cân nhắc tính toán của dng đvs việc huy động, phân bổ và sd nguồn lực tc trong 1 thời kỳ nhất định==>> nhằm đạt được các mục tiêu đề ra
Các loại quyết định tài chính của doanh nghiệp
Quyết định tìm nguồn tài trợ
Quyết định đầu tư
Quyết định phân phối lợi nhuận
Quyết định quản trị rủi ro tài chính
Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định tài chính của doanh nghiệp
Nhân tố bên ngoài doanh nghiệp (Môi trường kinh doanh)
Sự phát triển của khoa học công nghệ
Cs kinh tế tài chính của nhà nước
Thị trường tài chính
Sự thay đổi của chu kỳ kinh doanh
Nhân tố bên trong doanh nghiệp
Hình thức pháp lý của doanh nghiệp
Đđ kinh tế kỹ thuật của ngành
Tình hình trong tương lai phát triển của dng
Các chủ thể ra quyết định tài chính
Mục tiêu của doanh nghiệp
Tối đa hóa lợi nhuận
Lợi ích
giúp cho dng chú trọng đến kết quả kinh doanh để tăng cường tính cạnh tranh của doanh nghiệp
Tạo đk gia tăng lợi ích kinh tế cho mọi chủ thể liên quan đến dng do vậy dễ có sự đồng thuận trong quản lý dng
Có thể áp dụng đc với mọi loại hình doanh nghiệp
Mặt trái
Tình trạng lãi giả, lỗ thật
Không chú trọng tới chiến lược phát triển lâu dài của doanh nghiệp
Chỉ quan tâm đến lợi nhuận mà ko quan tâm doanh thu thực hiện có thể dẫn đến tình trạng thiếu tiền mặt
Vi phạm pháp luật của Nhà nước
Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
Lợi ích
Buộc các dng phải áp dụng các chiến lược quản trị cà tổ chức doanh nghiệp
Vẫn phát huy được ưu điểm của mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận mà không mắc phải nhược điểm của mục tiêu này
Buộc các dng phải chú trọng hơn đến việc quản lý vốn
Bve tối đa cho các nhà đầu tư vào dng có lợi cho sự phát triển lâu dài của dng
Hạn chế
Chỉ áp dụng được với doanh nghiệp đã niêm yết trên thị trường chứng khoán
Có thể dẫn đến xung đột lợi ích giữa chủ sở hữu dng và nhà quản lý doanh nghiệp nên khó có thể thực hiện được
hoạt động tài chính doanh nghiệp
Tài chính doanh nghiệp là các phương thức huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực tài chính ===>> nhằm đạt tới những mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp