Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
BỆNH HỌC HÔ HẤP: SUY HÔ HẤP - Coggle Diagram
BỆNH HỌC HÔ HẤP: SUY HÔ HẤP
ĐẠI CƯƠNG
SHH là 1 trong những n.nhân hàng đầu nhập ICU
Mỹ: 137/10^5 ca, tuổi tb >= 69.
Tử suất cao, tử suất 1 năm: 50-70%
Định nghĩa
Là khi hệ thống hô hấp (HH) k còn đảm bảo
chức năng thông khí
của bộ máy HH và/hoặc
chức năng trao đổi khí
của phổi: cấp O2 +đào thải CO2.
Biểu hiện:
↓ O2 máu (PaO2< 60 mm Hg hay SaO2 <90%) và /hay ↑ CO2 máu ( PaCO2 > 50 mmHg, pH< 7.25)
Có 2 dạng: Cấp tính - Mạn tính
Cấp tính
: tiến triển theo giờ, đặc trưng bởi những RL về nội môi (khí máu, kiềm toan...) đe dọa tính mạng.
Mạn tính
: Tiến triển theo ngày, kín đáo, có vẻ chịu được, có thể không có biểu hiện LS.
Phân loại SHH:
Giảm O2 máu
Tăng CO2 máu
Hỗn hợp: Giảm O2 và tăng CO2.
NHẮC LẠI GIẢI PHẪU - SINH LÝ
Bơm HH
Trung tâm HH (thân não)
Hệ thống dẫn truyền TK
Cơ HH và khung xương thành ngực.
ĐƠN VỊ HH
Phế nang.
Mao mạch phổi.
Đường dẫn khí.
CHỨC NĂNG CƠ QUAN HH
Trao đổi khí giữa tế bào ↔ môi trường:
Cung cấp oxy + thải CO2 =>DUY TRÌ NỘI MÔI
Thông qua các quá trình:
QT thông khí
K khí từ môi trường ->PN, k khí cũ từ PN ->MT
QT khuếch tán màng PN - MM:
O2 từ PN -> máu, CO2 từ máu -> PN
QT vận chuyển khí trong máu
O2 từ mao mạch phổi đến mô, CO2 từ mô -> MM phổi.
SINH LÝ BỆNH
CƠ CHẾ GÂY GIẢM O2 MÁU
Bất tương hợp thông khí - tưới máu (VA/Q mismatch) (Do thuyên tắc ĐM phổi...)
PAO2 - PaO2 > 20 mmHg.
Đáp ứng với điều trị tăng FIO2.
Shunt: nối tắt giữa tim Phải - Trái.
Máu tim P -> T không được trao đổi khí (xẹp phổi...).
PAO2 - PaO2 > 20 mmHg.
Không đáp ứng với điều trị tăng FIO2.
Rối loạn khuếch tán khí -> "Suy phổi"
Có tổn thương màng PN - MM.
PAO2 - PaO2 > 20 mmHg.
Không đáp ứng với điều trị tăng FIO2.
CƠ CHẾ GÂY TĂNG CO2
Giảm thông khí phế nang toàn bộ (suy bơm)
(Bệnh ngoài phổi)
Gây toan HH với hypercapnia ± hypoxemia
PAO2 - PaO2 < 20 mmHg.
Trung tâm hô hấp
Ngộ độc: an thần, opioid, tricyclic...
Tổn thương: tai biến mạch não, chấn thương sọ não, chấn thương tủy.
Thần kinh - cơ
Myasthenie,...
Guillain - Barré, viêm tủy,...
Khung xương thành ngực
Gãy nhiều xương sườn, mảng sườn di động...
Gù vẹo cột sống, cứng khớp đốt sống...
Mất cân bằng cung và cầu thông khí
Gây toan HH với hypercapnia ± hypoxemia
PAO2 - PaO2 < 20 mmHg.
Có yếu tố làm ↑ nhu cầu & ↓ khả năng cung cấp thông khí.
N. nhân giảm khả năng cung cấp thông khí
Tăng sức cản đường thở
: Co thắt phế quản, tăng tiết đờm, phù nề đường thở, tắc nghẽn đường HH trên.
Giảm độ giãn nở phổi
: phù phổi, viêm phổi, xẹp phổi.
Giảm độ giãn nở thành ngực
: Tràn dịch hay khí màng phổi, béo phì, cổ chướng, gãy xg sườn, chướng hơi.
Giảm thông khí phút
:
Trung tâm HH: Ngộ độc, Tổn thương;
TK - cơ: Mysath, Guillain - Barré...
Khung xg thành ngực
Bình thường: Cung > Cầu -> Duy trì dự trữ sinh lý.
Cung = cầu, cung ↓ & cầu ↑ -> ranh giới SHH.
Cung < cầu -> Yếu cơ HH -> SHH tăng CO2.
N. nhân tăng nhu cầu thông khí
Đau do chấn thương, phẫu thuật.
Sốt, nhiễm trùng.
Nhiễm toan chuyển hóa...
Vật vã kích thích.
Cơn rối loạn hưng cảm.
ARDS (Acute Respiratory Distress Syndrome - Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển)