Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
UNIT 6: GENDER EQUALITY - Coggle Diagram
UNIT 6: GENDER EQUALITY
VOCABULARY
discrimination :sự phân biệt đối xử
eliminate: loại bỏ, loại trừ
encourage: cổ vũ, khích lệ
gender: giới tính
government: chính phủ
income: thu nhập
limitation: hạn chế, giới hạn
force: ép buộc ,bắt buộc
effective: có hiệu quả
enroll: đăng kí, ghi danh
equal: ngang bằng, như nhau
opportunity: cơ hội, thời cơ
progress: tiến độ
property: tài sản, của cải
personal: cá nhân
wage: tiền lương
remarkable : đáng chú ý
treatment: sự đối xử
caretaker : người trông nom nhà
right: quyền lợi
PRONUNCIATION
Nếu từ đó là danh từ hoặc tính từ: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất.
VD:better, sister, circle,...
Nếu từ đó là Động từ: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ 2.
VD:collect, connect,..
Âm thứ hai có chứa nguyên âm đôi và dài sẽ nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2.
vd:mistake, alone, asleep,..
Âm thứ hai là nguyên âm ngắn và kết thúc bởi 1 phụ âm ( hoặc không có phụ âm) có dạng “er, en, ish, age” ở cuối thường nhấn trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
GRAMMAR
S+ Modal Verbs + be + P.P + (by object)
những động từ khiếm khuyết: can, could, may, might, will, would, shall, should, ought to, must, have to, used to,...
vd:This house can be built in 2006