Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương 4: Hệ soạn thảo văn bản MS WORD 2010 - Coggle Diagram
Chương 4: Hệ soạn thảo văn bản MS WORD 2010
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Văn bản
Loại văn bản
Pháp quy
Hành chính
Thường
Đơn vị văn bản
Ký tự, dòng, đoạn, trang
Tài liệu phục vụ cho cuộc sống
Một số quy tắc khi soạn thảo
Nhập nhanh, không chỉnh luôn, không ấn enter để xuống dòng
Viết hoa chữ cái đầu
Dùng dấu cách
Các dấu câu phải đánh liền kề từ trước
Chỉnh sửa văn bản (Chèn, sửa, xóa)
Định dạng văn bản (Thay đổi)
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
ĐỊNH DẠNG THEO STYLE
Định nghĩa Style
là kiểu định dạng tạo sẵn
áp dụng cho nhiều đoạn văn bản cùng định dạng
Cách sử dụng Style
sử dụng Style có sẵn
thay đổi định dạng cho Style
Tạo một Style mới
Bước 1:
Trên thẻ Home, trong nhóm Style > kích dấu mũi tên mở rộng
Bước 2:
Chọn biểu tượng Create a Style > hộp thoại Create Style
xuất hiện
Bước 3:
Đặt tên cho Style mới trong ô Name
Bước 4:
Lựa chọn các định dạng cho Style mới > Chọn
OK
ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ
Sử dụng các nút lệnh trong nhóm Font
Mở hộp thoại Font trong thẻ Home
ĐỊNH DẠNG ĐOẠN
Sử dụng các nút lệnh trong nhóm Paragraph trên thẻ Home
Tùy chọn trong hộp thoại Paragraph
Tạo khung nền và làm viền cho đoạn
Đánh chỉ mục ( Bullets )
Đánh số tự động ( Numbering )
Đánh chỉ mục nhiều mức
KẾT XUẤT VÀ PHÂN PHỐI VĂN BẢN
PHÂN PHỐI VĂN BẢN
Bảo mật văn bản bằng cách đặt password
Bảo mật mức mở văn bản
Bảo mật mức chỉnh sửa văn bản
Cách đặt password
Chọn Tools/General Options
Nhập password khi cần chỉnh sửa file vào ô Password to modify
Nháy chuột vào File\Save as
Nhập mật khẩu khi yêu cầu mở file vào ô password to open
Nháy nút OK
Nhập lại password trong
hộp thoại Confirm Password và nháy nút OK
Nháy chuột vào nút Save
Lưu văn bản dưới dạng khác
Nháy chuột vào File\Save as
Chọn kiểu tập tin tại ô Save
as Type
PDF (.pdf)
Rich text format (.rtf)
Word 97-2003 Document
(.doc)
In ấn văn bản
Chuẩn bị trước khi in
chuẩn bị trang in
Khổ giấy, hướng giấy
khoảng cách căn lề
Đánh số trang
Tiêu đề đầu trang, tiêu đề chân trang,...
Xem trước khi in
Mở khung Print Preview
Dùng tổ hợp phím Ctrl + P
Các thiết lập khi in ấn
Copies: số bản in
Printer: máy in
Pages: trang cần in
Potrait Orientation: hướng giấy
A4 hoặc Letter: Khổ giấy
Page per sheet: Số trang được in ra trên một tờ giấy thực
SOẠN THÔNG ĐIỆP VÀ VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Soạn thảo thông điệp
Các dạng phổ biến
Sử dụng tùy ý các định dạng, chèn các đối tượng theo văn bản phi yêu cầu, sở thích cá nhân
Soạn thảo văn bản hành chính
Các dạng phổ biến
Cần tuân theo thể
Cần tuân các quy định về định dạng và yêu cầu
CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC VÀO VĂN BẢN
Hoàn tất văn bản
Định dạng trang
Khổ giấy
Hướng in
Lề giấy
Chèn số trang
Lệnh
Insert
Page Number
Xác định vị trí xuất hiện số trang
Định dạng số trang
Chèn tiêu đề đầu trang, chân trang
Insert
Header and Footer
Chèn sơ đồ tổ chức
Cách chèn
Smart Art -> Chọn sơ đồ -> Ok
Một số định dạng ( SmartArt Tools)
Design
Forrmat
Chèn chữ nghệ thuật
Cách chèn
Trên thanh Ribbon, nháy chọn Insert/Text/WordArt,
nháy chọn một mẫu chữ trong bảng
Nhập nội dung
Drawing/Format để hiệu chỉnh chữ.
Chèn biểu đồ
Sử dụng thanh công cụ Chart để hiệu chỉnh biểu đồ
Nhập dữ liệu cho đồ thị trong trang bảng tính Excel
Chọn một mẫu biểu đồ trong hộp thoại Insert Chart
nháy chọn Insert/Illustrations/Chart, xuất hiện hộp thoại
Insert Chart
Chèn hộp văn bản
B1: Nháy chọn lệnh Textbox trong thẻ Insert
B2: Chọn mẫu Textbox có sẵn trong danh sách hoặc
chọn Draw Textbox:
B3: Nhập nội dung cho Textbox
B4: Định dạng cho Textbox trên thẻ Format (Drawing
Tools)
CHÈN CHÚ THÍCH CHÂN TRANG
Bôi đen từ hoặc cụm từ cần chú thích > Chọn thẻ
Reference
> Nhấp vào I
nsert Footnote
> Word sẽ đưa con trỏ chuột đến cuối trang nơi bạn sẽ chú thích cho cụm từ được bôi đen > Sau khi thấy trên đầu cụm từ bôi đen có số là hoàn thành.
Chèn bảng biểu
Chèn bảng
Insert\Table
Thao tác trên bảng
Chèn, xóa dòng, cột, ô
Thay đổi kích thước dòng và cột
Hòa nhập ô; Tách ô và Tách bảng
Thêm hoặc xóa một số đường kẻ trong bảng
Thêm bóng, màu nền cho ô, dòng, cột
Căn lề ô, dòng, cột
Chia ô góc (tiêu đề) trong bảng theo đường chéo
Định dạng bảng
Thẻ Table Tools\Design
Thẻ Table Tools\Layout
Sắp xếp dữ liệu trong bảng
Chèn kí tự và biểu tượng đặc biệt
Đặt con trỏ chuột vào vị trí cần chèn
Chọn Insert/Symbol
Chèn công thức toán
B1: Insert/Symbols/Equation => xuất hiện bảng chọn
B2: Nháy chọn một công thức có
sẵn trong bảng chọn, hoặc nháy chọn lệnh Insert New Equation
B3: Soạn thảo công thức sử dụng công cụ Equation/Design.
Chèn hình ảnh
Chèn ảnh từ file: Insert\Picture
Chèn ảnh trong thư viện đồ họa: Insert\Clip art
Hiệu chỉnh định dạng cho ảnh tại thẻ Picture Tools
Chèn hình vẽ
Insert\Shape => Chọn New Drawing Canvas
Chọn hình cần chèn
HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN
Đóng hệ soạn thảo Word
Cách 1: Nháy chuột vào (X) nút lệnh bên góc trên
bên phải của cửa sổ soạn thảo
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + W
Khởi động Word
Start --> Word
All Programs/Microsoft Office/Microsoft Word 2010
Sử dụng thanh Ribbon
Các thẻ lệnh trên thanh Ribbon
Các lệnh trong một thẻ được chia thành các nhóm
Giới thiệu Backstage View
Các thao tác cơ bản với tệp
Mở một tệp mới (New)
Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
Ghi tệp với tên khác (Save as)
Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)