Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Quần Xã Sinh Vật - Coggle Diagram
Quần Xã Sinh Vật
Khái niệm
Các sinh vật có mối quan hệ gắn
bó như một thể thống nhất
Quần xã có cấu trúc tương đối
ổn định
Tập hợp những quần thể sinh vật
thuộc nhiều loài khác nhau cùng
sống trong một không gian nhất định
Quan hệ giữa ngoại
cảnh và quần xã
Hiện tượng khống
chế sinh vật
Ý nghĩa :nhằm đảm bảo sự đáp
ứng của MT với sinh vật
Ứng dụng trong nông nghiệp ,
sử dụng phòng trừ sâu hại
cây trồng
Là số lượng và sự phát triển của
quần thể loài này phụ thuộc vào
số lượng và phát triển của quần
thể loài khác trong 1 quần xã
Cân bằng sinh học trong quần xã
xảy ra khi số lượng cá thể của mỗi
quần thể trong quần xã luôn đc khống
chế ở mức nhất định phù hợp vs MT
VD: Sau mùa lụt số lượng các loài
chuột giảm mạnh nhưng sau đó
nguồn thức ăn dồi dào và sự cạnh
tranh không cao lên số lượng chuột
lại tăng lên nhanh chóng
Dấu hiệu điển hình
Số lượng loài
Độ nhiều
Mật độ cá thể của
từng loài trong quần xã
Độ thường gặp
Tỉ lệ % số địa điểm bắt
gặp 1 loài trong tổng số
địa điểm quan sát
Độ đa dạng
Mức độ phong phú về số
lượng loài trong quần xã
Thành phần loài
Loài ưu thế
Loài đóng vai trò
trong quần xã
VD :trâu và ngựa vằn
Loài đặc trưng
Loài chỉ có ở 1quần
xã hoặc có nhiều hơn
hẳn các loài khác
VD: cây cọ
VD
Quần xã rừng mưa nhiệt đới
Quần xã rừng ngập mặn ven biển