Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
II. phân tích luận cứ :red_flag:, III. thế nào là một luận cứ tốt :red…
II. phân tích luận cứ :red_flag:
phân tích
Lcứ có chỉ báo
kcó chỉ báo
đặt thử cbáo
6 bước
tđề, kluận ngầm
loại bỏ
xđịnh pđoán
viết lại
khoanh tròn
về dạng chuẩn
tđề, kl ngầm
khoah tròn
phán đoán k tạo lcứ
vẽ
đánh số
loại bỏ
khoanh tròn
đặt các số đại diện
vẽ mũi tên
TƯ DUY BIỆN LUẬN
:fire:
I. Tdbl và luận cứ :red_flag:
khái niệm
pxét ssuốt trên tchuẩn
luận cứ
đưa lí do ủng hộ niểm tin
cấu trúc
tiền đề
nâng đỡ kl
kết luần
được tđề nâng
là những pđoán
đúng hoặc sai
k là pđoán
k đúng, k sai
hỏi, cầu khiến, đề nghị....
tìm luận cứ
tìm kết luận
tìm tiền đề
tìm sự thuyết phục
tđề ngầm, kl ngầm
k được pbiểu ra
k phải luận cứ
riêng lẻ
ít hơn 2 pđoán, k nối kết nhau
mô tả
c.cấp h.ảnh tinh thần
minh họa
c.cấp vdụ cho pđoán
giải thích
nói t.sao nó đúng, k c.cấp chứng cứ
ctrúc chuẩn
tđề
kluận
thanh luận cứ
số
VIII. LUẬN CỨ NHÂN QUẢ
nhận biết luận cứ nhân quả
tđề ccấp chcứ nâng đỡ pđoán nquả
kluận là pđoán nquả
kđịnh có mối qhệ giữa 2 skiện
skiện này là ngnhân của skiện kia
(tác động hay làm bđổi skiện kia)
X là ngnhân của Y
phân tích luận cứ nhân quả
ppháp tương đồng
1) abc --> X
2) adf ---> X
3) a là nguyên nhân của X
1) Sự kiện Y xảy ra
2) Trước đó sự kiện X xảy ra
3) Sự kiện X là nguyên nhân của sự kiện Y
ppháp di biệt
có mặt khi skiện xảy ra và vắng mặt khi nó k xayra
1) abc ---> X
2) ~bc ---> ~X
3) a là nguyên nhân của X
đánh giá luận cứ nhân quả
có phải là ntố duy nhất k
càng là duy nhất thì càng mạnh
mạnh/ yếu
VII. LUẬN CỨ KHÁI QUÁT HÓA QUY NẠP
2 ĐÁNH GIÁ LUẬN CỨ KHÁI QUÁT HÓA QUY NẠP
Kích cỡ mãu
mẫu càng lớn lcứ càng mạnh
mấu quá nhỏ
ngụy biện kquát hóa vội vã
ngang bằng với số lượng tthẻ trong qthể
tđề và kluận trùng khít
tính ngẫu nhiên của mẫu
mẫu ngẫu nhiên mọi ptử có c,hội như nhau
mẫu mang tính đd, lcứ mạnh
1.PHÂN TÍCH LCỨ KHÁI QUÁT HÓA QUY NẠP
1)Một mẫu của X có đặc điểm F.
2)Mọi / hầu hết X có đặc điểm F.
Tthể đích là tbộ thợp do mẫu đdện
Tthể mẫu là bộ phận của tbộ thợp
Chương 6: LUẬN CỨ LOẠI SUY
Ptích lcứ loại suy
1 tđề ccấp đđiểm tương tự
1 tđề ndiện đđ phải có giữa các thực thể giống nhau
2 tđề nâng đỡ kl
1) X giống với Y ở 1 đđ nào đó
2) X có đđ F
3) Y cũng có đđ F
đánh giá luận cứ loại suy
số lượng câc tthể nguồn
nhiều tthể nguồn thì càng mạnh
mối lhệ giữa tthể ss với kluận
slượng tương đồng giữa tthể nguồn và đích
càng nhiều tđồng thì càng mạnh
NHẬN DIỆN LCỨ LOẠI SUY
dùng lsuy kluận vì thợp này có đđ nào đó nên thợp kia cũng vậy
là sự so sánh tương đồng
là quy nạp
IV. Luận cứ mệnh đề
I. phán đoán mệnh đề
phán đoán đơn và phán đoán phức
pđ đơn k chứa tp khác
pđ phức chứa ít nhất một pđoán khác
phán đoán phủ định
phủ định pđoán khác
P = pđoán
~P = pđịnh
không, không thể có ...
phán đoán liên kết
là pđoán phức
nối = và, nhưng...
P
&
Q
2n
chứa nhiều pđ đơn
phán đoán tuyển
nối = hoặc/hay.
tuyển chặt
loại trừ nhau
_V
tuyển k chặt
k ltrừ nhau
V
pđ phức
chứa 2 V nhiều pđ đơn
phán đoán điều kiện
sau nếu/ tiền kiện, sau thì/hậu kiện
tiền kiện/đk đủ
hậu kiện/đk cần
nếu/thì.
pđ phức
chứa nhiều pđ
đúng hoặc sai
cấu tạo nên luận cứ
tác tử
bđổi pđoán, tạo pđ mới
bảng chân lí
tuyển
lỏng
-sai khi 2 tđề đều s
-còn lại đ
chặt
-sai khi cả 2 tđề đều đ và s
-còn lại đ
liên kết
-sai khi tiền kiện Đ hậu kiện S
-còn lại Đ
liên kết
-đúng khi 2 tđề đều đúng
-còn lại s
II. phân tích luận cứ mệnh đề
chú ý từ cbáo
pbiểu lại
đưa về kí hiệu P,Q
đặt câu hỏi
III. đánh giá luận cứ mệnh đề
xem tphần và kẻ bảng
,
btrái = tphần
bphải= luận cứ.
gán chân lí ĐS
2Đ__2S
ĐS xen kẽ
gán cho tđề thứ nhất
tạo bảng 2n.
vạch xiên 1 dấu,tđề mới/
vạch xiên 2 dấu, kluận//
gán cho tđề thứ 2
(bảng chân lí)
gán cho kluận
gthích bảng, (mọi tđề đúng thì kl phải đúng)
IX. CÁC NGỤY BIỆN
ngụy biện phi hình thức
ngbiện có tđề
không
liên quan
ngbiện viện dẫn đến tphần xuất thân
pđoán đúng hay sai tùy vào xthân của nó
ngbiện 2 sai thành 1 đúng
biện minh cái sai = cách chỉ ra ng khác cx vậy
ngbiện tbộ và bphận
cái tbộ đúng thì bphận phải đúng (---><----)
ngbiện đánh lạc hướng
nêu ra vđề k lquan---> bác bỏ lcứ đphương
ngbiện người rơm
xtạc, bác bỏ lcứ đphương
ngbiện vdẫn cxúc
lấy Cxúc làm tđề
ngbiện vdẫn điều chbiết
đúng vi chưa ai Cminh nó sai
ngbiện viện dẫn trthống
cho đúng vì là 1 phần của trthống
ngbiện viện dẫn sđông
1 qđiểm đúng vì có nhiều ng tin
ngbiện ckích cá nhân
bbỏ nđịnh, chỉ trích con người
k có mối Lhệ xác đáng với kluận
ngụy biện tđề
k
thể
chấp nhận
ngụy biện vòng vo
cố đưa ra kl = cách dùng kluận làm tđề
ngbiện viện đến uy tín k chính đáng
thuyết phục= cách vdẫn thứ uy tín
ngbiện lưỡng nan giả
chỉ có 2 lựa chọn
ngbiện kqquát hóa vvã
rút ra kluận từ 1 mẫu quá nhỏ
ngbiện loại suy yếu
sự tương đồng k đủ mạnh
các ngụy biện dựa vào qhệ nquả
ngbiện post hoc
hiểu sai nquả và tgian
ngbiện dốc trượt
chuỗi skiện tăng dần k theo logic
ngbiện dựa vào nhân quả sai
k đưa ra bchứng
có lquan nhưng k đáng tin cậy
lỗi ndung
ngụy biện hình thức
ngbiện pđịnh tiền kiện
ngbiện kđịnh 1 lựa chọn
ngbiện kđịnh hậu kiện
ngbiện trung từ k chu diên
lỗi logic
V. Luận cứ nhất quyết
I. Pđoán nhất quyết
nối hai sv, htượng với nhau
= Hạn từ
2 loại : chủ từ - vị từ
thợp chủ từ
bgộp
hoặc
bị loại
=/ vtừ
Lượng từ: bthị mặt
lượng
tbộ hay bphận
Hệ từ: bthị mặt
chất
Kđịnh hay Pđịnh
lcứ ddịch
II. Lcứ tam đoạn luận nquyết
3pđoán ctạo
hạn từ lớn- vị từ P
hạn từ nhỏ- chủ từ S
hạn từ trung gian- chủ từ M
mọi s là p -S a P
mọi s không là p - S e P
một số s là p - S i P
một số s không là p -S o P
3 hạn từ, mỗi hạn từ xhiện 2 lần
III. Ptích lcứ nquyết
viết lại
khoanh từ cbáo
tìm pđoán kluận
đưa về dạng chuẩn
lượng từ- chủ từ - hệ từ - vị từ
IV. Đgiá lcứ nquyết
1.sdụng sđồ VENN
xđịnh hợp lệ = kiểm tra kluận
đặt X bthị pđoán bphận
đánh bóng kvực bthị pđoán tbộ
vẽ, đặt tên, đánh số 3 vòng tròn
pbiểu dạng chuẩn
sd qtắc xđịnh tính hợp qtắc
tính chu chu diên hạn từ
cdiên nếu đcập mọi ptử
cdiên (+) không cdiên (-)
đcập bphận sẽ k cdiên
qtắc ktra tam đoạn luận nquyết
M chu diên 1 lần
không cdiên tđề thì k cdiên k luận
tđề pđoán pđịnh, kluận pđoán pđịnh
k có hai tđề là pđoán pđịnh
k có tđề pđoán tbộ , kluận pđoán bphận
III. thế nào là một luận cứ tốt :red_flag:
2 loại luận cứ
diễn dịch
chân lí
tất yếu
được rút ra
từ kluân : chắc chắn, tất yếu , tất phải là...
quy nạp
có thể
được rút ra
có lẽ, có knăng...
đặc điểm
tđề đúng
ctrúc hợp logic
2 loại lcứ
ddịch
và ctrúc
mệnh đề
pđoán mđề
pđoán đơn
k chứa pđ nào =/
liên từ logic
nối lại
pđoán phức
4 dạng :
phủ định
không..., ~
lliên kết
và, nhưng... , &
phân liệt
hay/ hoặc , V
điều kiện
nếu thì, --->
cấu trúc
kđ hậu kiện
1)nếu P thì Q
2)Q
3)P
k hợp lệ
pđịnh tiền kiện
k hợp lệ
1)nếu P thì Q
2)không P
3)Không Q
pđịn hậu kiện
1)nếu P thì Q
2)không Q
3)Không P
tam đoạn luân gthiết
1)
Nếu
P thì Q
2)
nếu
Q thì R
3)
nếu
P thì R
tam đoạn luân pliệt/tuyển
1)P hoặc Q
2)không Q
3)P
kđ tiền kiện
1)nếu P thì Q
2)P
3)Q
tuyển V_
khẳng định
chặt đúng
lỏng sai
pđịnh ( ~ P) tất cả đều Đ
điêu kiện
nhất quyết
4pđoán
pđịnh toàn thể(E)
Mọi S không là P
kđịnh bphận(I)
Một số S là P
pđịnh bphận(o)
Một số S không là P
kđịnh toàn thể(A)
Mọi S là P
bthị qhệ 2 nhóm svật
cấu trúc
Logic II
1) P là/không là M
2) S là/không là M
3) S là/không là P
M vị từ
Logic III
1) M là/không là P
2) M là/không là S
3) S là/không là P
M chủ từ
Logic I
1) M là/không là P
2) S là/không là M
3) S là/không là P
1) M chủ từ
2) M vị từ
logic IV
1) P là/không là M
2) M là/không là S
3) S là/không là P
1) M vị từ
2) M chủ từ
lưu ý
chủ từ S
sau kl S trước P
vị từ P
trung từ M
nằm ở tđề , lặp 2 lần
4 tngữ đánh giá
diễn dịch
lcứ tốt
đúng + hợp lệ
tồi
sai + khợp lệ
quy nạp
tốt
đúng + mạnh
tồi
sai + yếu
3 loại lcứ
quy nạp
và ctrúc
loại suy
so sánh
khái quát hóa
kl khái quát dựa trên đđiểm
nhân quả
ccấp chứng cứ/nnhân skiện trước đó
lưu ý: pđinh phía trên thì dưới cũng pđịnh theo
P ---> Q
~Q
sai --->
P
/ đúng --->
(~P)
tuyển : pđịnh 1 lựa chọn là đúng hết
M+
s / p
e / o
a/ e
i / o
X là skiện tđộng, Y là skiện kquả
nhiều trhợp có chung 1 nhtố
pđịnh
ngược chiều nhau
tđề đlập
tđề lkết (pthuộc vào nhau)