Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
UNIT 5.BEING A PART OF
ASEAN, 1.assistance (n):
sự giúp đỡ, 2…
-
-
2.association
(n): hội, hiệp hội
- behaviour (n): tư cách đạo
đức, hành vi, cách cư xử
-
-
-
-
-
-
-
- delicate: mềm mại, thanh nhã
-
- external: ở ngoài, bên ngoài
-
-
-
-
- motto: phương châm, khẩu
hiệu
-
- in accordance with:phù hợp
với
-
-
- interference:sự can thiêp
-
-
- govern: cai trị, nắm quyền
-
-
- theory: học thuyết, lý thuyết
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Be committed to doing st: cam kết, dốc sức làm gì
- Consider doing st: cân nhắc/ xem xét làm gì
-
15.Enjoy/ like doing st:thích làm gì---------------------------------------Dislike/ hate doing st: ghét làm gì
- Depend on sb/ st: phụ thuộc bởi ai/ cái gì
-
-
7.Be worth doing st: đáng làm gì --------- ------------- -------------- Be no use/ good doing st = be no point in doing st: vô ích( không đáng làm gì)
- Consist of = comprise: bao gồm
-
-
-
-
-
-
- Dream of doing st: mơ ước làm gì
23.Integrate in: hội nhập, hòa nhập
-
28.Recommed sb to do st:gợi ý/ dề xuất cho ai làm gì-----------Recommed doing st: gợi ý/ dề xuất làm gì
-
-
-
25.Mind doing st: ngại làm gì, phiền
-
32.Stand for: tượng trưng, viết tắt của
-
-
-
-
-
-
-