Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HÓA HỮU CƠ - Coggle Diagram
HÓA HỮU CƠ
Amino Axit
Danh pháp
-
tên thông thường
H2NCH2COOH: Glyxin (Gly, M=75)
(CH3)2CHCH(NH2)COOH: Valin (Val, M=117)
CH3CH(NH2)COOH: Alanin (Ala, M=89)
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH: Axit glutamin (Glu, M=147)
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH: Lysin (Lys, M=146)
-
Tính chất vật lí
chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước
-
-
-
Polime
-
Tính chất vật lí
hầu hết là chất rắn, không bay hơi
-
-
Phân loại
nguồn gốc
thiên nhiên: xelulozo, cao su
nhân tạo hay bán tổng hợp: xenlulozo axetat (tơ axetat), tơ visco
tổng hợp: PE, PVC, cao su buna
phương pháp điều chế
trùng hợp: PE, PVC, tơ nitron (hay olon/ tơ vinylic)
trùng ngưng: tơ nilon-6,6 (tơ poliamit),
cấu trúc
mạch không phân nhánh: amilozo, polietilen
mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen
mạch mạng không gian: nhựa bakelit, cao su lưu hóa
-