HÓA HỌC 10

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ

CHƯƠNG 2:BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

NGUYÊN TỬ

kHÁI NIỆM

CẤU TẠO

click to edit

ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN
NGUYÊN TỐ - ĐỒNG VỊ

Chương 3:liên kết hóa học

VÔ CÙNG NHỎ

TRUNG HÒA VỀ ĐIỆN

hiệu độ âm điện

hóa trị , số oxi hóa

LK ion tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa cation và anion

LK cộng hóa trị tạo bởi sự dùng chung e

Cation(+)

anion(-)

Hợp chất ion

Na

Na

bền vững

thường tan nhiều trong nước

dẫn điện (nóng chảy hoặc trong dung dịch)

LK cộng hóa trị phân cực

cặp e chung lệch về phía 1 nguyên tử

VD:HCl

LK cộng hóa trị không phân cực

cặp e chung nằm chính giữa 2 nguyên tử

VD:H2

HẠT NHÂN

LỚP VỎ ELECTRON

hóa trị

số oxi hóa

điện hóa trị(với h/c ion)

cộng hóa trị(với h/c cộng hóa trị)

bằng điện tích ion

VD:NaCl

ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN

Na có điện hóa trị 1+

Cl có điện hóa trị 1-

bằng số liên kết trong phân tử

VD:H-O-H

O có cộng hóa trị 2

H có cộng hóa trị 1

4 quy tắc xác định

VD:HNO3

QT2:trong phân tử,tổng số oxi hóa của các nguyên tử bằng 0

QT3:trong ion,tổng số oxi hóa của các nguyên tử bằng điện tích ion

QT1:số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng 0

QT4: số oxi hóa của H thường là 1+,của O thường là -2

H số oxi hóa +1

O số oxi hóa -2

N số oxi hóa =-(1+3*(-2))=5

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ

SỐ p=SỐ e=STT=Z=SĐTHN

SỐ KHỐI A=Z+N

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

TẬP HỢP CÁC NGUYÊN TỬ CÓ CÙNG SĐTHN(Z)

ĐỒNG VỊ

CÓ CÙNG SỐ p NHƯNG KHÁC n

CÙNG Z NHƯNG KHÁC A

CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ:

Lớp e: các e có năng lượng gần bằng nhau

Từ trong ra ngoài mức NL tăng dần
Lớp thứ n= 1[K], 2 [L], 3[M], 4[N].

Số e tối đa trong lớp thứ là 2n²

Lớp có đủ số e tối đa là lớp bão hòa e

Phân lớp e: các e có năng lượng bằng nhau

Số e tối đa phân lớp:
s(2), p(6), d(10), f(14).

Electron ở phân lớp s gọi là electron s
Tương tự electron p, s, f

Phân lớp có đủ số e tối đa là phân lớp bão hòa e

CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG

NGUYÊN TỐ S: E CUỐI CÙNG LÀ ELECTRON S
TƯƠNG TỰ ĐỐI VỚI ELECTRON p,d,f

SỐ E LỚP NGOÀI CÙNG

1,2,3: Kim loại, dễ nhường e

5,6,7: phi kim, dễ nhận e

4: kim loại hoặc phi kim

8: khí hiếm(khí trơ) trừ he

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s..

PROTON

NƠTRON

p

MANG ĐIỆN TÍCH DƯƠNG

m=1,67.10^-27

n

m=1,67.10^-27

KHÔNG MANG ĐIỆN TÍCH

MANG ĐIỆN TÍCH ÂM

m=9,10.10^-31

e

MANG ĐIỆN TÍCH DƯƠNG DO P

Ý nghĩa của bảng tuần hoàn

Vị trí-cấu tạo

STT=Z=p=e

STT chu kì=số lớp e

STT nhóm A= số e lớp ngoài cùng

Vị trí-tính chất

Tính kim loại-tính phi kim

Tính kim loại:nhóm IA,IIA,IIIA( trừ H và B)

Tính phi kim: VA,VI,VII

Hóa trị cao nhất với O và H

Công thức oxit cao nhất, hiđrôxit tương ứng

Oxit, hiđrôxit tương ứng có tính axit, bazơ

So sánh tính chất hóa học giữa các nguyên tố lân cận

Khái niệm

Chất khử(chất bị oxi hóa)-cho e

Chất oxi hóa(chất bị khử)-nhận e

Quá trình oxi hóa(sự oxi hóa)-cho e

Quá trình khử(sự khử)-nhận e

Bảo toàn electron

số e do chất khử nhường= số e chất oxi hóa nhận

LẬp phương trình hóa học của phản ứng oxi
hóa-khử

Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố để tìm ra chất oxi hóa và chất khử

Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi phương trình

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxh và chất khử sao cho tổng số electron cho bằng tổng số electron nhận.

Bước 4: Đặt hệ số của các chất oxi hóa và khử tương , từ đó tính ra hệ số các chất khác. Kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố và cân bằng điện tích hai vế

Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ

Phản ứng hóa:Tгопg phản ứng hoá hợp. số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
VD:4P + 5O2 → 2P2O5

Phản ứng phân huỷ:số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
VD:2Fe(OH)3→ Fe2O3 + 3H2O

Phản ứng thế: Trong hoá học vô cơ, phản ứng thế luôn có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.
VD:Fe +2HCl → FeCl2 + H2

Phản ứng trao đổi:Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.
VD:NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2 + NaCl

Định Luật tuần hoàn

Tính phi kim , tính kim loại

Khái niệm:

Tính kim loại: dễ nhường e để trở thành ion dương

Tính phi kim: dễ nhận e để trở thành ion âm

Tinh tuần hoàn

Trong cùng 1 chu kì: Khi Z tăng thì tính KL giảm, tính PK tăng

Trong cùng 1 nhóm: Khi Z tăng thì tính KL tăng, tính PK giảm

Bán kính nguyên tử

Trong cùng 1 chu kì: Khi Z tăng thì R giảm

Trong cùng 1 nhóm: Khi Z tăng thì R tăng

Hóa trị

Hóa trị cao nhất với O bằng stt nhóm

Hóa trị cao nhất với H(8-ht của oxi)với x<5

Tinh tuần hoàn

Trng 1 chu kỳ: Đi từ trái sang phải, hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng dần từ 1 - 7

Trong cùng 1 chu kỳ : Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với hidro giảm từ 4 đến 1

Tính axit - bazơ của oxit - hidroxit

Trong cùng 1 chu kì: khi Z tăng tính axit tăng - tính bazơ giảm

Trong cùng 1 nhóm: khi Z tăng tính axit giảm - tính bazơ tăng

CHU KÌ (HÀNG)

Là các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp e

Gồm 7 chu kì từ 1 - 7

Chu kì nhỏ: 1, 2, 3

Chu kì lớn: 4, 5, 6, 7

NHÓM (CỘT

Là các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau Gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B
Nguyên tử của nguyên tố trong có số e hóa trị bằng nhau và bằng số thứ tự nhóm (ngoại trừ 2 cột cuối nhóm VIIIB

các loại nhóm

IA (kim loại kiềm): Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
..

IIA (kim loại kiềm thổ): Mg, Ca, Sr, Ba,

VIIA (halogen): F, Cl, Br, I

VIIIA (khí hiếm): He, Ne, Ar, Kr,..

Ô nguyên tố

Số thứ tự=Z

Sắp xếp theo chiều tăng dần của Z

Kí hiệu hóa học

Số hiệu nguyên tử

Tên nguyên tố

Nguyên tử khối trung bình

Độ âm điện

Cấu hình e

Số oxi hóa