Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
QUẦN XÃ, Khánh Vân - Coggle Diagram
QUẦN XÃ
-
MỐI QUAN HỆ
-
Đối kháng:
-
Kí sinh-vật chủ
-
-
Nửa kí sinh: cây có khả năng quang hợp, không tổng hợp được đủ chất
Kí sinh hoàn toàn: nấm, vi khuẩn, dây tơ hồng, không có khả năng tự dưỡng
-
-
-
Khống chế sinh học: số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định do tác động của mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng của các loài
Kiếm soát sinh học: ử dụng các sinh vật để khống chế sự phát triển về số lượng của các sinh vật có hại cho mùa màng và con nugowif
ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
Thành phần loài
Độ đa dạng
-
-
Khí hậu khắc nghiệt, độ đa dạng < vùng nhiệt đới
Vùng cực, sa mạc có đa dạng thấp
Vùng rừng mưa nhiệt đới, đa dạng cao
-
Thành phần loài
Loài ưu thế:
Đóng vai trò quan trọng, quyết định các nhân tố sinh thái, có sinh khối lớn, hoạt động mạnh
-
-
Loài chủ chốt: vai trò kiểm soát và khống chế hoạt động của các loài khác trong quần xã, thường là động vật ăn thịt
-
-
Phân bố
-
Có xu hướng là giảm bớt mức độ cạnh tranh, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
-
-
-
BIẾN ĐỘNG CỦA QUẦN XÃ
Diễn thế sinh thái
Khái niệm: sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Diễn thế đi lên: quần thể nghèo nàn, đa dạng thấp thành quần thể đa dạng cao
-
Phân loại
-
Diễn thế thứ sinh
Xuất hiện ở môi trường đã có quần xã sinh vật từng sống nhưng bị hủy diệt do thay đổi tự nhiên/hoạt động của con người
-
-
-
Giữa: quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau
-
Nguyên nhân
-
-
-
-
Sự đào thải những loài kém thích ứng, hình thành quần xã ổn định
-
-
-