Chương 4: Sản xuất và chi phí

Sản xuất

Ngắn hạn: là khoảng tgian mà DN chỉ có thể điều chỉnh được một hoặc một số yếu tố đầu vào (có ít nhất 1 đầu vào cố định

Dài hạn: là khoảng tgian đủ dài để DN có thể thay đổi được tất cả các yếu tố đầu vào

Hàm sản xuất

CT: Q=f(K,L)

Biểu hiện mqh giữa các yếu tố đầu vào khác nhau theo một CN đã lựa chọn nhất định để tối đa hoá đầu ra.

Sản phẩm trung bình

CT: APL = Q/L

KN: năng suất bình quân của yếu tố lao động là số sản phẩm bình quân tính cho một đơn vị lao động

Sản phẩm biên

KN: sản phẩm biên của yếu tố lao động là lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động.

CT: MPL = deltaQ/deltaL

Quy luật biên giảm dần: khi các yếu tố sxuat khác dc giữ nguyên, việc gia tăng sdung một loại yếu tố sxuat duy nhất sẽ làm cho năng suất biên của mỗi dvi yếu tố sxuat bổ sung có xu hướng giảm dần.

Đường sp biên: Screenshot 2021-12-30 at 19.48.10

MQH giữa APL và MPL: MPL cắt APL tại điểm APL max

Lựa chọn đầu vào tối ưu

Ngắn hạn

Nguyên tắc: cân nhắc giữa lợi ích tăng thêm và chi phí bỏ ra thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động

Dài hạn

Screenshot 2021-12-30 at 19.56.10

Đường đẳng lượng: Screenshot 2021-12-30 at 19.57.46

Đường đẳng phí Screenshot 2021-12-30 at 19.58.31

Chi phí

Chi phí kế toán: là các khoản chi phí mà doanh nghiệp đã thực chi ra trong quá trình sxuat và tiêu thụ hàng hoá

Chi phí kinh tế: là toàn bộ các khoản chi phí hay phí tổn mà DN phải chấp nhận để xuat và tiêu thụ một khối lượng hàng hoá dvu nhất định

Tổng chi phí (TC)

Screenshot 2021-12-30 at 20.02.30

Chi phí bình quân (AC)

Là con số trung bình của tổng chi phí tính trên một đơn vị sản phẩm

AC= TC/q

Chi phí biên MC

MC=deltaTC/deltaQ

là chi phí tăng thêm khi sxuat thêm một đơn vị sp

Chi phí trong ngắn hạn

CP cố định (FC)

CP biến đổi (VC): VC=f(q)

Screenshot 2021-12-30 at 20.08.44

Tính kinh tế của quy mô

Screenshot 2021-12-30 at 20.09.46

Lựa chọn đầu ra

Doanh thu TR=P.Q

Lợi nhuận: = TR-TC

MR>0: TR tăng. MR<0: TR giảm. MR=0 thì TR đạt max

  1. NGUYỄN HUYỀN ANH