Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
QUẦN THỂ SINH VẬT - Coggle Diagram
QUẦN THỂ SINH VẬT
Khái niệm, ví dụ
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sống trong khoảng không gian nhất định, ở cùng 1 thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
-
-
Đặc trưng cơ bản
Tỉ lệ giới tính
Tỉ lệ đực/cái có ý nghĩa rất qtrong, nó cho bt tiềm năng sinh sản của quần thể
-
-
Mật độ quần thể
-
ÝN: Mật độ quần thể là 1 chỉ số sinh học qtrong thể hiện sự cân bg giữa khả năng sinh sản của quần thể và sức chịu đựng của MT.
Ả/h của môi trg
Số lượng ếch, nhái tăng cao vào mùa mưa
-
-