Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương trình giáo dục phổ thông : - Coggle Diagram
Chương trình giáo dục phổ thông
:
Quan điểm xây dựng
Thể hiện mục tiêu, quy định
Xây dựng trên cơ sở của Đảng và Nhà nước
Phát triển phẩm chất và năng lực của người học
Kết nối chặt chẽ
Xây dựng theo hướng mở
Định hướng thống nhất và nội dung cốt lõi
Quy định những nguyên tắc và định hướng chung
Tính ổn định và khả năng phát triển
Mục tiêu
Cụ thể hóa mục tiêu
Giúp học sinh hình thành và phát triển những yếu tố căn bản
Giúp học sinh phát triển những phẩm chất , năng lực
Yêu cầu cần đạt về phẩm chất, năng lực
Phẩm chất
Yêu nước
Nhân ái
Chăm chỉ
Trung thực
Trách nhiệm
Năng lực
Các môn học và hoạt động giáo dục
Năng lực tự chủ và tự học
Năng lực giao tiếp và hợp tác
Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo
Một số môn học và hoạt động giáo dục nhất định
Năng lực ngôn ngữ
Năng lực tính toán
Năng lực khoa học
Năng lực công nghệ
Năng lực tin học
Năng lực thẩm mỹ
Năng lực thể chất
Bồi dưỡng năng khiếu học sinh
Phẩm chất chủ yếu và năng lực cốt lõi quy định tại Mục IX chương trình tổng thể và chương trình môn học, hoạt động giáo dục
Kế hoạch giáo dục
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Cấp tiểu học
Nội dung giáo dục
Các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc
Tiếng Việt
Toán
Đạo đức
Ngoại ngữ 1 (ở lớp 3, lớp 4, lớp 5)
Tự nhiên và Xã hội (ở lớp 1, lớp 2, lớp 3)
Lịch sử và Địa lí (ở lớp 4, lớp 5)
Khoa học (ở lớp 4, lớp 5)
Tin học và công nghệ (ở lớp 3, lớp 4, lớp 5)
Giáo dục thể chất
Nghệ thuật
Âm nhạc
Mĩ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Các môn học tự chọn
Tiếng dân tộc thiểu số
Ngoại ngữ 1 (ở lớp 1, lớp 2)
Tổng hợp kế hoạch giáo dục tiểu học
Môn học bắt buộc
Tiếng Việt
Lớp 1 (420 tiết/năm)
Lớp 2 (350 tiết/năm)
Lớp 3 (245 tiết/năm)
Lớp 4 (245 tiết/năm)
Lớp 5 (245 tiết/năm)
Toán
Lớp 1 (105 tiết/năm)
Lớp 2 (175 tiết/năm)
Lớp 3 ( 175 tiết/năm)
Lớp 4 (175 tiết/năm)
Lớp 5 (175 tiết/năm)
Ngoại ngữ 1
Lớp 3 (140 tiết/năm)
Lớp 4 (140 tiết/năm)
Lớp 5 (140 tiết/năm)
Đạo đức
Lớp 1 (35 tiết/năm)
Lớp 2 (35 tiết/năm)
Lớp 3 (35 tiết/năm)
Lớp 4 (35 tiết/năm)
Lớp 5 (35 tiết/năm)
Tự nhiên và Xã hội
Lớp 1 (70 tiết/năm)
Lớp 2 (70 tiết/năm)
Lớp 3 (70 tiết/năm)
Lịch sử và Địa lí
Lớp 4 (70 tiết/năm)
Lớp 5 (70 tiết/năm)
Khoa học
Lớp 4 (70 tiết/năm)
Lớp 5 (70 tiết/năm)
Tin học và công nghệ
Lớp 3 (70 tiết/năm)
Lớp 4 (70 tiết/năm)
Lớp 5 (70 tiết/năm)
Giáo dục thể chất
Lớp 1 (70 tiết/năm)
Lớp 2 (70 tiết/năm)
Lớp 3 (70 tiết/năm)
Lớp 4 (70 tiết/năm)
Lớp 5 (70 tiết/năm)
Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật)
Lớp 1 (70 tiết/năm)
Lớp 2 (70 tiết/năm)
Lớp 3 (70 tiết/năm)
Lớp 4 (70 tiết/năm)
Lớp 5 (70 tiết/năm)
Hoạt động giáo dục bắt buộc
Hoạt động trải nghiệm
Lớp 1 (105 tiết/năm)
Lớp 2 (105 tiết/năm)
Lớp 3 (105 tiết/năm)
Lớp 4 (105 tiết/năm)
Lớp 5 (105 tiết/năm)
Môn học tự chọn
Tiếng dân tộc thiểu số
Lớp 1 (70 tiết/năm)
Lớp 2 (70 tiết/năm)
Lớp 3 (70 tiết/năm)
Lớp 4 (70 tiết/năm)
Lớp 5 (70 tiết/năm)
Ngoại ngữ 1
Lớp 1 (70 tiết/năm)
Lớp 2 (70 tiết/năm)
Thời lượng giáo dục
35 tiết/phút
Dạy học 2 buổi/ngày
Mỗi ngày không quá 7 tiết học
Định hướng về nội dung giáo dục
Giáo dục ngôn ngữ và văn học
Môn ngữ văn
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Môn ngoại ngữ
Môn tiếng dân tộc thiểu số
Giáo dục toán học
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục khoa học xã hội
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục khoa học tự nhiên
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục công nghệ
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục tin học
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục công dân
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục quốc phòng và an ninh
Giáo dục nghệ thuật
Môn âm nhạc
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Môn mĩ thuật
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục thể chất
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục hướng nghiệp
Các chuyên đề học tập
Hoạt động trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Nội dung giáo dục của địa phương
Định hướng về phương pháp giáo dục và đánh giá kết quả giáo dục
Định hướng về phương pháp giáo dục
Định hướng về đánh giá kết quả giáo dục
Điều kiện thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
Tổ chức và quản lí nhà trường
Nhà trường có sứ mệnh phát triển nhân cách
Tổ chức bộ máy và quản lí hoạt động giáo dục
Cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên
Hiệu trưởng
Số lượng và cơ cấu giáo viên
Nhân viên
Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
Xã hội hóa giáo dục
Quán triệt quan điểm phát triển giáo dục
Phối hợp tốt giáo dục gia đình và giáo dục nhà trường
Phối hợp tốt giáo dục nhà trường và giáo dục xã hội
Phát triển chương trình giáo dục phổ thông
Hoạt động thường xuyên các khu đánh giá, sửa đổi,...
Xây dựng chương trình giáo dục dành cho các đối tượng chuyên biệt
Tổ chức khảo sát thực tế, tham khảo ý kiến
Giải thích chương trình
Giải thích thuật ngữ
Chương trình tổng thể
Chương trình môn học và hoạt động giáo dục
Dạy học phân hóa
Dạy học tích hợp
Giai đoạn giáo dục cơ bản
Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
Giáo dục STEM
Môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc
Môn học lựa chọn
Môn học tự chọn
Năng lực
Năng lực cốt lõi
Năng khiếu
Phẩm chất
Yếu cầu cần đạt
Yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu của học sinh
Yêu nước
Nhân ái
Yêu quý mọi người
Tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người
Chăm chỉ
Ham học
Chăm làm
Trách nhiệm
Có trách nhiệm với bản thân
Có trách nhiệm với gia đình
Có trách nhiệm với nhà trường và xã hội
Có trách nhiệm với môi trường sống
Trung thực
Yêu cầu cần đạt về năng lực chung của học sinh
Năng lực tự chủ và tự học
Tự lực
Tự khẳng định và bảo vệ quyền, nhu cầu chính đáng
Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình
Thích ứng với cuộc sống
Định hướng nghề nghiệp
Tự học, tự hoàn thiện
Năng lực giao tiếp và hợp tác
Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ giao tiếp
Thiết lập, phát triển các quan hệ xã hội, điều chỉnh và hóa giải các mâu thuẫn
Xác định mục đích và phương thức hợp tác
Xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân
Xác định nhu cầu và khả năng của người hợp tác
Tổ chức và thuyết phục người khác
Đánh giá hoạt động hợp tác
Hội nhập quốc tế
Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo
Nhận ra ý tưởng mới
Phát hiện và làm rõ vấn đề
Hình thành và triển khai ý tưởng mới
Đề xuất, lựa chọn giải pháp
Thiết kế và tổ chức hoạt động
Tư duy độc lập
Yêu cầu cần đạt về năng lực đặc thù của học sinh
Năng lực ngôn ngữ
Năng lực tính toán
Năng lực khoa học
Năng lực công nghệ
Năng lực tin học
Năng lực thẩm mĩ
Năng lực thể chất