Bài 6: Đơn chất và hợp chất - phân tử
I. Đơn chất
II. Hợp chất
Đơn chất là gì?
Là những chất tạo nên từ 1 n.tố hóa học.
Có 2 loại đơn chất:
- Kim loại (có ánh kim, dẫn điện và nhiệt...)
Vd: Sodium (Na), Aluminium (Al), Copper (Cu), ...
- Phi kim (ko có ánh kim, ko dẫn điện và nhiệt ngoại trừ than chì).
Vd: Oxygen (O), Sulfur (S), Nitrogen (N)...
Đặc điểm cấu tạo
Kim loại:
Phi kim:
Các n.tử sắp xếp khít nhau và theo 1 trật tự xác định.
Các n.tử thường liên kết với nhau theo 1 số xác định và thường là 2.
Cấu tạo đơn chất gồm:
Những n.tử cùng liên kết với nhau.
Hợp chất là gì?
Đặc điểm cấu tạo
Là nhx chất tạo nên từ 2 n.tố hóa học trở lên.
Có 2 loại hợp chất:
- Vô cơ
ammonia (N, H); muối ăn (Sodium chlorine)(Na, Cl); sulfuric acid (H, S, O)
- Hữu cơ
khí methane, ethanol, đường ăn, dầu mỏ...
Các n.tử của các n.tố liên kết với nhau theo:
=> Cấu tạo hợp chất gồm:
nhx n.tử khác loại liên kết với nhau.
1 tỉ lệ và 1 thứ tự nhất định.
Giống nhau:
Tạo nên từ n.tố hóa học.
Khác nhau:
Định nghĩa:
Đơn chất
Hợp chất
Là nhx chất đc cấu tạo từ 1 n.tố hóa học.
Là nhx chất đc cấu tạo từ 2 hay nhiều n.tố hóa học.
Phân loại:
Đơn chất
Hợp chất
Có 2 loại: kim loại, phi kim.
Có 2 loại: vô cơ, hữu cơ.
Đặc điểm cấu tạo:
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại:
Các n.tử sắp xếp khít nhau và theo 1 trật tự xác định.
Phi kim:
Các n.tử thường liên kết với nhau theo 1 số xác định và thường là 2.
N.tử của các n.tố liên kết theo 1 tỉ lệ nhất định.
Gồm:
Nhx n.tử cùng loại liên kết với nhau.
Gồm: nhx n.tử khác loại liên kết với nhau.
III. Phân tử
Định nghĩa:
Phân tử khối:
Là hạt đại diện cho chất, gồm:
Lưu ý:
1 số n.tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
Với đơn chất kim loại, n.tử là hạt hợp thành có vai trò như phân tử.
Là khối lượng của phân tử đc tính = đvC.
Đc tính = tổng khối lượng các hạt hợp thành phân tử đó.