Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KĨ THUẬT KHẢO SÁT, BỆNH LÍ, PHÂN TÍCH PHIM XQUANG - Coggle Diagram
KĨ THUẬT KHẢO SÁT
CS CỔ
CHẾCH (3/4): lỗ liên hợp (- C1, C2)
HÁ MIỆNG: xem C1-C2 (nghi ngờ gãy mõm răng, đốt đội, trục)
NGHIÊNG: 2 bờ sau ĐS chông lên nhau; thấy rõ mấu khớp, mỏm gai
NGHIÊNG ƯỠN- GẬP TỐI ĐA: độ vững cs, bán trật khớp; tt DC
-
-
BỆNH LÍ
HỘI CHỨNG BẨM SINH
HC Klippel Feil: Dính ĐS cổ (2 đốt), ĐS bán phần, vẹo, dính xg sườn
-
-
-
-
THAY ĐỔI TRỤC CS
Hình ảnh
Vẹo: sang bên, mức bù trừ
Trượt: so với trục (lấy đoạn dưới làm chuẩn) do hủy eo, thoái hóa, chấn thương
Gù, ưỡn: chiều trước-sau, bẩm sinh or mắc phải
-
-
CHẤN THƯƠNG
-
Dấu hiệu
-
Tăng đậm độ, mảnh xương chết
Gãy mỡm: nagng, gai, khớp
-
U
Dấu hiệu
Ko thấy cuống (mù), mấu khớp, mỏm gai do hủy xương
-
-
-
khuyết xương nhiều nơi, bờ ko rõ
-
VIÊM CỘT SỐNG
Do vi trùng
-
-
Xẹp, bề mặt thân sống không đều
-
-
VIÊM CỘT SỐNG DÍNH KHỚP
-
Hình ảnh
-
Cầu gai: TRE (DC dọc trước, sau, liên gai dính)
-
PHÂN TÍCH PHIM XQUANG
Xương
thân: chiều cao, hình dạng, đậm độ
sau: mấu khớp, cuống sống, lỗ liên hợp, khuyết eo
-
Phần mềm xung quanh: u, viêm, di căn, tụ máu
Đĩa đệm (CT), mấu khớp: chiều cao đậm độ; thoái hóa or trượt mấu
Sự thẳng hàng của CS
-
-
-
-
-
Giữa thực quản và ĐS có 1 khoang ảo: khoang Anke (áp xe, tụ máu, hóc xương => dày khoang- trên phim nghiêng)