Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Áp suất Áp suất chất lỏng- Bình thông nhau …
Áp suất
Áp suất chất lỏng- Bình thông nhau
Áp suất khí quyển
Áp suất khí quyển
Trái đất và moi vật trên trái đất --> chịu tác dụng áp suất khí quyển theo mọi phương
Độ lớn áp suất khí quyển
Đơn vị tính áp suất khí quyển
mmHg
1mmHg= 133,3 Pa
Torr
1 Torr = 1mmHg
atmotphe
1atm = 101325 Pa
1 atm= 100000 Pa
Áp suất
tác dụng áp lực phụ thuộc vào các yếu tố
Diện tích mặt bị ép
Áp lực
P = F/s
s: diện tích mặt bị ép (m^2)
F: áp lực (N)
P: áp suất (N/m2)
Áp lực
Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Áp suất chất lỏng
P = d.h
d: trọng lượng riêng chất lỏng ( N)
h: chiều cao cột chất lỏng (m)
P: áp suất (N/m^3)
tồn tại áp suất chất lỏng
Thành bình
Các vật trong bình
tác dụng lên đáy bình