Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ - SÓNG ÂM, 2 nguồn kết hợp, 2 nguồn đồng bộ, 2 sóng kết…
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ - SÓNG ÂM
Bài 7: Sóng cơ học
I,Sóng cơ
Sóng cơ là những dao động lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất
Chú ý: sóng cơ không truyền được trong chân không. Sóng cơ gồm 2 loại: sóng ngang và sóng dọc
Sóng ngang là sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Sóng dọc là sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Chú ý: khi sóng truyền trong một môi trường thì các phân tử của môi trường chỉ đạo động quảng vị trí cân bằng của chúng mà không chuyển dời theo sóng
II,Các đặc trưng của một sóng hình sin
1, sự truyền của một sóng hình sin
Sau 1 thời gian t=T, sóng truyền được 1 đoạn
Sóng truyền với tốc độ v bằng tốc độ truyền của biến dạng
Hai đỉnh liên tiếp cách nhau 1 khoảng “lam đa” không đổi, “lam đa” gọi là bước sóng
Hai điểm cách nhau 1 khoảng “lam đa” thì dao động cùng pha
2, các đặc trưng của 1 sóng hình sin
Biên độ sóng A là biên độ dao động của 1 phân tử của môi trường có sóng truyền qua
Chu kì T, tần số f của sóng là chu kì dao động của một phân tử môi trường có sóng truyền qua
Tốc độ truyền sóng v là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. Đối với mỗi môi trường, v không đổi, v phụ thuộc vào môi trường và nhiệt độ của môi trường
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì
Bài 9: Sóng dừng
I. Sự phản xạ của sóng
2. Phản xạ của sóng trên vật cản tự do
Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn luôn
cùng pha
với sóng tới ở điểm phản xạ và tăng cường lẫn nhau
1. Phản xạ của sóng trên vật cản cố định
Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn
ngược pha
với sóng tới ở điểm phản xạ và triệt tiêu lẫn nhau
Khi sóng truyền trong một môi trường mà gặp một vật cản thì sẽ bị phản xạ trở lại
II. Sóng dừng
1. Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định
Khoảng cách hai nút liên tiếp:λ/2
Khoảng cách hai bụng liên tiếp:λ/2
Khoảng cách 1 bụng và 1 nút liên tiếp:λ/4
Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây phải bằng số nguyên lần nửa bước sóng
l= kλ/2 (k∊N*)
Số bó sóng= số bụng sóng= k
Số nút sóng= k+1
Những điểm luôn luôn đứng yên là những nút dao động(ngược pha)
Những điểm luôn luôn dao động với biên độ lớn nhất là những bụng dao động(cùng pha)
Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và bụng dao động gọi là sóng dừng
Sóng tới và sóng phản xạ, nếu truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với nhau, và tạo thành hệ sóng dừng
2. Sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do :
Hai nút nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp vẫn bằng λ/2
Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ lần λ/4
l = (k + 0,5)λ/2 = (2k + 1)λ/2 (k ∈ N)
Đầu A cố định là nút, đầu B tự do là bụng
3. Ứng dụng hiện tượng sóng dừng:
Đo tốc độ truyền sóng, đo bước sóng
- Chú ý:
+, Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây
+, Hai điểm trên cùng một bó sóng luôn dao động cùng pha (trừ hai nút sóng)
+, Hai điểm ở hai sóng kề nhau luôn dao động ngược pha (trừ hai nút sóng)
* Biên độ các điểm sóng dừng:
+, Biên độ của sóng tới và sóng phản xạ là: α
+, Biên độ dao động của bụng sóng A= 2α
+, Bề rộng bụng toa sóng: L = 4α
+, Biên độ sóng tại M cách nút gần nhất một khoảng d
Bài 8: Giao thoa sóng
Dao động của một điểm trong vùng giao thoa
Các định nghĩa
2 nguồn sóng giống nhau
2 sóng do 2 nguồn kết hợp phát ra
2 nguồn dđ cùng phương, cùng T (f) và có ∆φ không đổi theo TG
Các công thức
Pt sóng tại M do S1 và S2 truyền tới
Độ lệch pha tại M
Pt sóng tại M
Biên độ dao động tại M
Hiện tượng giao thoa là hiện tượng hai sóng kết hợp gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định
Vị trí cực đại và cực tiểu
Cùng pha
Cực đại (d1 – d2 = kλ (k ∈ Z))
-S1S2/λ ≤ k ≤ S1S2/λ
Cực tiểu (d1 – d2 = (2k + 1)λ/2 (k ∈ Z))
-S1S2/λ - 1/2 ≤ k ≤ S1S2/λ - 1/2
Ngược pha
Cực đại (d1 – d2 = (2k + 1)λ/2 (k ∈ Z))
-S1S2/λ - 1/2 ≤ k ≤ S1S2/λ - 1/2
Cực tiểu (d1 – d2 = kλ (k ∈ Z))
-S1S2/λ ≤ k ≤ S1S2/λ
Điều kiện giao thoa - sóng kết hợp
Dao động cùng phương, cùng f
∆φ không đổi theo thời gian
2 sóng kết hợp
2 nguồn kết hợp
2 nguồn đồng bộ
2 sóng kết hợp